full-strength beer
bia độ mạnh
full-strength flavor
Vietnamese_translation
full-strength coffee
cà phê độ mạnh
full-strength performance
hiệu suất tối đa
full-strength signal
tín hiệu mạnh
running full-strength
chạy với công suất tối đa
full-strength version
phiên bản độ mạnh
full-strength juice
nước ép độ mạnh
delivering full-strength
cung cấp công suất tối đa
full-strength output
đầu ra công suất tối đa
the team played with full-strength despite the injuries.
Đội đã thi đấu hết sức dù gặp phải chấn thương.
we need to deploy a full-strength marketing campaign.
Chúng ta cần triển khai một chiến dịch marketing mạnh mẽ.
the company presented a full-strength proposal to the client.
Công ty đã trình bày một đề xuất mạnh mẽ với khách hàng.
he delivered a full-strength performance on stage last night.
Anh ấy đã có một màn trình diễn ấn tượng trên sân khấu tối qua.
the army launched a full-strength assault on the enemy position.
Quân đội đã tiến hành một cuộc tấn công mạnh mẽ vào vị trí của đối phương.
the athlete trained at full-strength to prepare for the competition.
Vận động viên đã tập luyện hết sức để chuẩn bị cho cuộc thi đấu.
the software runs at full-strength on the new hardware.
Phần mềm chạy mạnh mẽ trên phần cứng mới.
the engine was running at full-strength during the test.
Động cơ đã chạy hết công suất trong quá trình thử nghiệm.
the orchestra played a full-strength rendition of the symphony.
Dàn nhạc đã biểu diễn một bản nhạc giao hưởng đầy cảm xúc.
the new policy will be implemented with full-strength.
Chính sách mới sẽ được thực hiện một cách triệt để.
the speaker gave a full-strength speech to the audience.
Người phát biểu đã đưa ra một bài phát biểu mạnh mẽ trước khán giả.
full-strength beer
bia độ mạnh
full-strength flavor
Vietnamese_translation
full-strength coffee
cà phê độ mạnh
full-strength performance
hiệu suất tối đa
full-strength signal
tín hiệu mạnh
running full-strength
chạy với công suất tối đa
full-strength version
phiên bản độ mạnh
full-strength juice
nước ép độ mạnh
delivering full-strength
cung cấp công suất tối đa
full-strength output
đầu ra công suất tối đa
the team played with full-strength despite the injuries.
Đội đã thi đấu hết sức dù gặp phải chấn thương.
we need to deploy a full-strength marketing campaign.
Chúng ta cần triển khai một chiến dịch marketing mạnh mẽ.
the company presented a full-strength proposal to the client.
Công ty đã trình bày một đề xuất mạnh mẽ với khách hàng.
he delivered a full-strength performance on stage last night.
Anh ấy đã có một màn trình diễn ấn tượng trên sân khấu tối qua.
the army launched a full-strength assault on the enemy position.
Quân đội đã tiến hành một cuộc tấn công mạnh mẽ vào vị trí của đối phương.
the athlete trained at full-strength to prepare for the competition.
Vận động viên đã tập luyện hết sức để chuẩn bị cho cuộc thi đấu.
the software runs at full-strength on the new hardware.
Phần mềm chạy mạnh mẽ trên phần cứng mới.
the engine was running at full-strength during the test.
Động cơ đã chạy hết công suất trong quá trình thử nghiệm.
the orchestra played a full-strength rendition of the symphony.
Dàn nhạc đã biểu diễn một bản nhạc giao hưởng đầy cảm xúc.
the new policy will be implemented with full-strength.
Chính sách mới sẽ được thực hiện một cách triệt để.
the speaker gave a full-strength speech to the audience.
Người phát biểu đã đưa ra một bài phát biểu mạnh mẽ trước khán giả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay