uncompromised

[Mỹ]/ˌʌnkəmˈprɒmaɪzd/
[Anh]/ˌʌnkəmˈprɑːmaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không sẵn sàng nhượng bộ hoặc thỏa hiệp; không thỏa hiệp

Cụm từ & Cách kết hợp

uncompromised quality

Chất lượng không đánh đổi

uncompromised standards

Chuẩn mực không đánh đổi

uncompromised integrity

Tính toàn vẹn không đánh đổi

uncompromised commitment

Cam kết không đánh đổi

remain uncompromised

Vẫn giữ nguyên tắc không đánh đổi

uncompromised position

Vị trí không đánh đổi

Câu ví dụ

our uncompromised quality has earned the trust of millions of customers worldwide.

Chất lượng không thể chê vào đâu được của chúng tôi đã giành được sự tin tưởng của hàng triệu khách hàng trên toàn thế giới.

the company maintains uncompromised safety standards in all manufacturing processes.

Chỉ tiêu an toàn không thể chê vào đâu được được công ty duy trì trong tất cả các quy trình sản xuất.

she demonstrated uncompromised integrity even when faced with difficult decisions.

Cô ấy đã thể hiện sự chính trực không thể chê vào đâu được ngay cả khi phải đối mặt với những quyết định khó khăn.

we remain committed to delivering uncompromised service to every client.

Chúng tôi vẫn cam kết cung cấp dịch vụ không thể chê vào đâu được cho mỗi khách hàng.

his uncompromised dedication to the craft inspired generations of artists.

Sự tận tụy không thể chê vào đâu được của anh ấy đối với nghề đã truyền cảm hứng cho nhiều thế hệ nghệ sĩ.

the team showed uncompromised resolve despite numerous setbacks.

Đội ngũ đã thể hiện quyết tâm không thể chê vào đâu được bất chấp nhiều thất bại.

our uncompromised focus on innovation sets us apart from competitors.

Sự tập trung không thể chê vào đâu được vào đổi mới giúp chúng tôi nổi bật so với các đối thủ.

the organization upholds uncompromised standards of professional conduct.

Tổ chức duy trì các tiêu chuẩn không thể chê vào đâu được về hành vi chuyên nghiệp.

they maintained uncompromised loyalty to their founding principles.

Họ duy trì lòng trung thành không thể chê vào đâu được với các nguyên tắc sáng lập của họ.

the chef's uncompromised attention to detail makes every dish exceptional.

Sự chú ý không thể chê vào đâu được đến chi tiết của đầu bếp khiến mỗi món ăn đều đặc biệt.

our uncompromised performance record speaks for itself.

Lịch sử thành tích không thể chê vào đâu được của chúng tôi tự nói lên tất cả.

she maintained uncompromised vision throughout her successful career.

Cô ấy duy trì tầm nhìn không thể chê vào đâu được suốt sự nghiệp thành công của mình.

the product offers uncompromised quality at an affordable price.

Sản phẩm cung cấp chất lượng không thể chê vào đâu được với mức giá hợp lý.

we provide uncompromised support to all our partners.

Chúng tôi cung cấp sự hỗ trợ không thể chê vào đâu được cho tất cả các đối tác của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay