futurists

[Mỹ]/[ˈfjuːtʃərɪsts]/
[Anh]/[ˈfjuːtʃərɪsts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người tin vào và ủng hộ tương lai, đặc biệt là liên quan đến công nghệ và tiến bộ; các thành viên của phong trào nghệ thuật tương lai.

Cụm từ & Cách kết hợp

future futurists

Tương lai của các nhà dự báo

futurist visions

Các tầm nhìn của nhà dự báo

leading futurists

Các nhà dự báo hàng đầu

futurists predict

Các nhà dự báo dự đoán

futurist thinking

Sự tư duy của nhà dự báo

be futurists

Trở thành nhà dự báo

futurists explore

Các nhà dự báo khám phá

early futurists

Các nhà dự báo đầu tiên

futurists believe

Các nhà dự báo tin rằng

futurist designs

Các thiết kế của nhà dự báo

Câu ví dụ

many futurists predict significant changes in the job market due to ai.

Nhiều nhà tiên tri dự đoán sẽ có những thay đổi lớn trong thị trường lao động do AI.

futurists often explore the potential impacts of emerging technologies.

Những nhà tiên tri thường khám phá những tác động tiềm năng của các công nghệ mới nổi.

the futurists' vision of the future is often optimistic and technologically driven.

Định hướng tương lai của các nhà tiên tri thường mang tính lạc quan và được thúc đẩy bởi công nghệ.

some futurists are critical of unchecked technological advancement.

Một số nhà tiên tri phê phán việc phát triển công nghệ không được kiểm soát.

futurists analyze trends to anticipate future societal needs.

Các nhà tiên tri phân tích xu hướng để dự đoán nhu cầu xã hội trong tương lai.

the conference featured presentations from leading futurists worldwide.

Hội nghị có các bài trình bày từ các nhà tiên tri hàng đầu trên toàn thế giới.

futurists debate the ethical implications of genetic engineering.

Các nhà tiên tri tranh luận về các hệ lụy đạo đức của kỹ thuật di truyền.

we consulted with futurists to understand long-term market trends.

Chúng tôi tham vấn các nhà tiên tri để hiểu rõ xu hướng thị trường dài hạn.

futurists use scenario planning to explore possible futures.

Các nhà tiên tri sử dụng lập kế hoạch tình huống để khám phá các tương lai có thể xảy ra.

the company hired futurists to advise on product development.

Công ty thuê các nhà tiên tri để tư vấn về phát triển sản phẩm.

futurists challenged us to think beyond our current assumptions.

Các nhà tiên tri đã thách thức chúng tôi suy nghĩ vượt ra ngoài những giả định hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay