gallivanted around
đi lang thang xung quanh
gallivanted off
đi lang thang ra đi
gallivanted about
đi lang thang xung quanh
gallivanted away
đi lang thang đi xa
gallivanted here
đi lang thang ở đây
gallivanted there
đi lang thang ở đó
gallivanted freely
đi lang thang tự do
gallivanted wildly
đi lang thang điên cuồng
gallivanted joyfully
đi lang thang vui vẻ
gallivanted aimlessly
đi lang thang vô mục đích
after finishing school, she gallivanted around europe for the summer.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy đã đi lang thang khắp châu Âu vào mùa hè.
they gallivanted through the city, exploring every little corner.
Họ đã đi lang thang khắp thành phố, khám phá mọi ngóc ngách nhỏ bé.
he gallivanted with friends, enjoying life to the fullest.
Anh ấy đi lang thang với bạn bè, tận hưởng cuộc sống hết mình.
during the holiday, we gallivanted from one beach to another.
Trong kỳ nghỉ, chúng tôi đã đi lang thang từ bãi biển này sang bãi biển khác.
she gallivanted around town, shopping and meeting new people.
Cô ấy đi lang thang quanh thị trấn, mua sắm và gặp những người mới.
they spent the weekend gallivanting in the countryside.
Họ đã dành cả cuối tuần đi lang thang ở vùng nông thôn.
after graduation, he gallivanted across the country.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã đi lang thang khắp cả nước.
she gallivanted through the festival, enjoying the music and food.
Cô ấy đi lang thang xuyên suốt lễ hội, tận hưởng âm nhạc và ẩm thực.
they gallivanted around the park, taking pictures and laughing.
Họ đi lang thang quanh công viên, chụp ảnh và cười.
on their road trip, they gallivanted from city to city.
Trong chuyến đi đường dài của họ, họ đã đi lang thang từ thành phố này sang thành phố khác.
gallivanted around
đi lang thang xung quanh
gallivanted off
đi lang thang ra đi
gallivanted about
đi lang thang xung quanh
gallivanted away
đi lang thang đi xa
gallivanted here
đi lang thang ở đây
gallivanted there
đi lang thang ở đó
gallivanted freely
đi lang thang tự do
gallivanted wildly
đi lang thang điên cuồng
gallivanted joyfully
đi lang thang vui vẻ
gallivanted aimlessly
đi lang thang vô mục đích
after finishing school, she gallivanted around europe for the summer.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy đã đi lang thang khắp châu Âu vào mùa hè.
they gallivanted through the city, exploring every little corner.
Họ đã đi lang thang khắp thành phố, khám phá mọi ngóc ngách nhỏ bé.
he gallivanted with friends, enjoying life to the fullest.
Anh ấy đi lang thang với bạn bè, tận hưởng cuộc sống hết mình.
during the holiday, we gallivanted from one beach to another.
Trong kỳ nghỉ, chúng tôi đã đi lang thang từ bãi biển này sang bãi biển khác.
she gallivanted around town, shopping and meeting new people.
Cô ấy đi lang thang quanh thị trấn, mua sắm và gặp những người mới.
they spent the weekend gallivanting in the countryside.
Họ đã dành cả cuối tuần đi lang thang ở vùng nông thôn.
after graduation, he gallivanted across the country.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã đi lang thang khắp cả nước.
she gallivanted through the festival, enjoying the music and food.
Cô ấy đi lang thang xuyên suốt lễ hội, tận hưởng âm nhạc và ẩm thực.
they gallivanted around the park, taking pictures and laughing.
Họ đi lang thang quanh công viên, chụp ảnh và cười.
on their road trip, they gallivanted from city to city.
Trong chuyến đi đường dài của họ, họ đã đi lang thang từ thành phố này sang thành phố khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay