toured

[Mỹ]/[ˈtʊər]/
[Anh]/[ˈtʊər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng quá khứ của tour) Đi du lịch quanh một nơi, đặc biệt là để vui chơi hoặc tham quan; biểu diễn ở nhiều nơi khác nhau làm một phần của chuỗi các buổi hòa nhạc hoặc chương trình biểu diễn; thực hiện một chuyến đi quanh một khu vực hoặc vùng cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

toured europe

đi du lịch châu Âu

they toured

họ đã đi du lịch

toured extensively

đi du lịch rộng rãi

toured the city

đi du lịch thành phố

toured with them

đi du lịch cùng họ

toured last year

đi du lịch năm ngoái

touring abroad

du lịch nước ngoài

toured the region

đi du lịch khu vực

toured previously

đã đi du lịch trước đây

Câu ví dụ

we toured the historic city center last summer.

Chúng tôi đã tham quan khu trung tâm lịch sử vào mùa hè năm ngoái.

the group toured several vineyards in napa valley.

Đội nhóm đã tham quan nhiều vườn nho ở thung lũng Napa.

they toured the museum with a knowledgeable guide.

Họ đã tham quan bảo tàng cùng một hướng dẫn viên am hiểu.

the students toured the factory as part of their field trip.

Các sinh viên đã tham quan nhà máy trong chuyến đi thực tế của họ.

the royal family toured several countries in asia.

Họ hàng hoàng gia đã tham quan nhiều quốc gia ở châu Á.

the band toured extensively across europe last year.

Băng nhạc đã lưu diễn rộng rãi khắp châu Âu năm ngoái.

we toured the castle and learned about its history.

Chúng tôi đã tham quan lâu đài và tìm hiểu về lịch sử của nó.

the travel agency offered a tour of the national park.

Công ty lữ hành đã cung cấp một chuyến tham quan công viên quốc gia.

the journalists toured the disaster area to report on the situation.

Các nhà báo đã tham quan khu vực thảm họa để báo cáo về tình hình.

the architecture students toured several famous buildings.

Các sinh viên kiến trúc đã tham quan nhiều công trình nổi tiếng.

the delegation toured the research facility.

Đoàn đại biểu đã tham quan cơ sở nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay