gauze

[Mỹ]/gɔːz/
[Anh]/gɔz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vải mỏng, trong suốt; một loại vải mỏng, dệt lỏng; một lớp sương mù nhẹ.
Word Forms
số nhiềugauzes

Cụm từ & Cách kết hợp

gauze pad

tấm gạc

sterile gauze

gạc tiệt trùng

gauze bandage

băng gạc

cotton gauze

gạc bông

Câu ví dụ

they saw the grasslands through a gauze of golden dust.

Họ đã nhìn thấy những đồng cỏ thông qua một tấm vải màn bụi vàng.

Additional, to bare brachial ministry skin, frivolous gauze pledges amice and oversleeve are your good helper.

Bổ sung, để lộ da của bộ phận trên cánh tay, những lời hứa vải màn ngẫu hứng và tay áo là trợ thủ tốt của bạn.

Objective To evaluate hemostasia effect of the combination of non-ionization soluble styptic gauze and venom haemocoagulase in operation bleeding and wound errhysis.

Mục tiêu: Đánh giá hiệu quả cầm máu của sự kết hợp giữa băng cầm máu hòa tan không ion và haemocoagulase độc tố trong phẫu thuật chảy máu và chảy máu vết thương.

Anney dabbed the cut with disinfectant and taped a gauze square over it.

Anney đã chấm vết cắt bằng dung dịch khử trùng và dán một miếng gạc lên trên.

Rivanol gauze was used as a control.Results: MEBO was superior to rivanol in the respects of edema subsiding and wound healing.

Băng rivanol được sử dụng làm đối chứng. Kết quả: MEBO vượt trội hơn rivanol về các mặt giảm phù và chữa lành vết thương.

She wrapped the wound with gauze.

Cô ấy băng vết thương bằng gạc.

The nurse used gauze to clean the cut.

Y tá dùng gạc để làm sạch vết cắt.

The doctor applied gauze to the burn.

Bác sĩ thoa gạc lên vết bỏng.

He bought a roll of gauze at the pharmacy.

Anh ấy đã mua một cuộn gạc ở hiệu thuốc.

The gauze bandage helped protect the injury.

Băng gạc giúp bảo vệ vết thương.

She used gauze pads to dress the wound.

Cô ấy dùng gạc để băng bó vết thương.

The first aid kit contained gauze and bandages.

Bộ sơ cứu có gạc và băng.

He tore the gauze into smaller pieces.

Anh ấy xé gạc thành những mảnh nhỏ hơn.

The gauze was soaked with antiseptic solution.

Gạc được ngâm trong dung dịch sát khuẩn.

She gently removed the gauze from the wound.

Cô ấy nhẹ nhàng lấy gạc ra khỏi vết thương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay