gelatinousnesses

[Mỹ]/dʒəˈlætɪnəsnəsɪz/
[Anh]/dʒəˈlætɪnəsnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc có tính chất giống như thạch

Cụm từ & Cách kết hợp

gelatinousnesses observed

những tính gelatinousness quan sát được

gelatinousnesses are present

những tính gelatinousness có mặt

gelatinousnesses in nature

những tính gelatinousness trong tự nhiên

gelatinousnesses of substances

những tính gelatinousness của các chất

gelatinousnesses vary greatly

những tính gelatinousness khác nhau rất nhiều

gelatinousnesses in food

những tính gelatinousness trong thực phẩm

gelatinousnesses and textures

những tính gelatinousness và kết cấu

gelatinousnesses affect flavor

những tính gelatinousness ảnh hưởng đến hương vị

gelatinousnesses observed daily

những tính gelatinousness quan sát được hàng ngày

gelatinousnesses in liquids

những tính gelatinousness trong chất lỏng

Câu ví dụ

the gelatinousnesses of certain desserts can be quite appealing.

những độ đặc quánh của một số món tráng miệng có thể khá hấp dẫn.

we discussed the gelatinousnesses found in various types of seaweed.

chúng tôi đã thảo luận về những độ đặc quánh được tìm thấy trong nhiều loại tảo biển khác nhau.

the chef highlighted the gelatinousnesses in his signature dish.

đầu bếp đã làm nổi bật những độ đặc quánh trong món ăn đặc trưng của mình.

different cultures have unique ways of enjoying gelatinousnesses in their cuisine.

các nền văn hóa khác nhau có những cách độc đáo để thưởng thức những độ đặc quánh trong ẩm thực của họ.

many people are fascinated by the gelatinousnesses of jellyfish.

nhiều người bị mê hoặc bởi những độ đặc quánh của sứa.

the gelatinousnesses of the broth added depth to the soup.

những độ đặc quánh của nước dùng đã thêm chiều sâu vào món súp.

some fruits have unusual gelatinousnesses that enhance their texture.

một số loại trái cây có những độ đặc quánh bất thường làm tăng thêm kết cấu của chúng.

understanding the gelatinousnesses in food can improve culinary skills.

hiểu được những độ đặc quánh trong thực phẩm có thể cải thiện kỹ năng nấu ăn.

the gelatinousnesses of certain sauces can change their flavor profile.

những độ đặc quánh của một số loại sốt có thể thay đổi hương vị của chúng.

in science class, we explored the gelatinousnesses of various organic materials.

ở lớp khoa học, chúng tôi đã khám phá những độ đặc quánh của nhiều vật liệu hữu cơ khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay