the thick, slimy mud.
bùn dày, trơn và nhầy.
he was a slimy people-pleaser.
anh ta là một kẻ xu lợi, nhảm nhúa.
the walls were slimy with lichen.
những bức tường nhầy nhụa vì địa y.
The seaweed felt cold and slimy.
Tảo biển cảm thấy lạnh và nhờn.
The steps were slimy with moss.
Những bậc thang trơn và nhầy với rêu.
The walls were all slimy and green.
Những bức tường đều nhầy nhụa và xanh.
A marine biologist then sets out to destroy the creature by training two killer whales to go after the slimy menacer.
Một nhà sinh vật học biển sau đó bắt đầu tiêu diệt sinh vật bằng cách huấn luyện hai con cá voi sát thủ để truy bắt kẻ đe dọa nhờn.
Coating film waterproof, oil-proof, dustproof and lightproof, candy be not intenerated, slimy or changed shape.
Phim phủ chống thấm nước, chống dầu, chống bụi và chống ánh sáng, kẹo không bị mềm, nhầy hoặc đổi hình.
the thick, slimy mud.
bùn dày, trơn và nhầy.
he was a slimy people-pleaser.
anh ta là một kẻ xu lợi, nhảm nhúa.
the walls were slimy with lichen.
những bức tường nhầy nhụa vì địa y.
The seaweed felt cold and slimy.
Tảo biển cảm thấy lạnh và nhờn.
The steps were slimy with moss.
Những bậc thang trơn và nhầy với rêu.
The walls were all slimy and green.
Những bức tường đều nhầy nhụa và xanh.
A marine biologist then sets out to destroy the creature by training two killer whales to go after the slimy menacer.
Một nhà sinh vật học biển sau đó bắt đầu tiêu diệt sinh vật bằng cách huấn luyện hai con cá voi sát thủ để truy bắt kẻ đe dọa nhờn.
Coating film waterproof, oil-proof, dustproof and lightproof, candy be not intenerated, slimy or changed shape.
Phim phủ chống thấm nước, chống dầu, chống bụi và chống ánh sáng, kẹo không bị mềm, nhầy hoặc đổi hình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay