gendered roles
vai trò giới tính
gendered language
ngôn ngữ mang tính giới tính
gendered expectations
mong đợi về giới tính
gendered norms
chuẩn mực giới tính
gendered identities
nhận dạng giới tính
gendered experiences
kinh nghiệm về giới tính
gendered behaviors
hành vi giới tính
gendered stereotypes
khuôn mẫu giới tính
gendered spaces
không gian giới tính
gendered policies
chính sách giới tính
many societies have gendered expectations about behavior.
nhiều xã hội có những kỳ vọng về hành vi mang tính giới tính.
the study highlighted gendered differences in job satisfaction.
nghiên cứu đã làm nổi bật những khác biệt về giới tính trong sự hài lòng trong công việc.
gendered marketing strategies often target specific demographics.
các chiến lược marketing mang tính giới tính thường nhắm mục tiêu đến các nhóm nhân khẩu học cụ thể.
we must challenge gendered stereotypes in education.
chúng ta phải thách thức những khuôn mẫu giới tính trong giáo dục.
her book explores gendered experiences in the workplace.
cuốn sách của cô ấy khám phá những trải nghiệm mang tính giới tính trong công sở.
gendered toys can influence children's development.
đồ chơi mang tính giới tính có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của trẻ em.
there are gendered implications in the way we communicate.
có những tác động mang tính giới tính trong cách chúng ta giao tiếp.
gendered violence remains a critical issue in many societies.
bạo lực mang tính giới tính vẫn là một vấn đề quan trọng ở nhiều quốc gia.
policies should address gendered disparities in healthcare.
các chính sách nên giải quyết những bất bình đẳng về giới tính trong chăm sóc sức khỏe.
she studies the impact of gendered norms on relationships.
cô ấy nghiên cứu tác động của các chuẩn mực giới tính đối với các mối quan hệ.
gendered roles
vai trò giới tính
gendered language
ngôn ngữ mang tính giới tính
gendered expectations
mong đợi về giới tính
gendered norms
chuẩn mực giới tính
gendered identities
nhận dạng giới tính
gendered experiences
kinh nghiệm về giới tính
gendered behaviors
hành vi giới tính
gendered stereotypes
khuôn mẫu giới tính
gendered spaces
không gian giới tính
gendered policies
chính sách giới tính
many societies have gendered expectations about behavior.
nhiều xã hội có những kỳ vọng về hành vi mang tính giới tính.
the study highlighted gendered differences in job satisfaction.
nghiên cứu đã làm nổi bật những khác biệt về giới tính trong sự hài lòng trong công việc.
gendered marketing strategies often target specific demographics.
các chiến lược marketing mang tính giới tính thường nhắm mục tiêu đến các nhóm nhân khẩu học cụ thể.
we must challenge gendered stereotypes in education.
chúng ta phải thách thức những khuôn mẫu giới tính trong giáo dục.
her book explores gendered experiences in the workplace.
cuốn sách của cô ấy khám phá những trải nghiệm mang tính giới tính trong công sở.
gendered toys can influence children's development.
đồ chơi mang tính giới tính có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của trẻ em.
there are gendered implications in the way we communicate.
có những tác động mang tính giới tính trong cách chúng ta giao tiếp.
gendered violence remains a critical issue in many societies.
bạo lực mang tính giới tính vẫn là một vấn đề quan trọng ở nhiều quốc gia.
policies should address gendered disparities in healthcare.
các chính sách nên giải quyết những bất bình đẳng về giới tính trong chăm sóc sức khỏe.
she studies the impact of gendered norms on relationships.
cô ấy nghiên cứu tác động của các chuẩn mực giới tính đối với các mối quan hệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay