ungendered

[Mỹ]/[ˌʌnˈdʒɛndəd]/
[Anh]/[ˌʌnˈdʒɛndəd]/

Dịch

n. Một người hoặc vật không có giới tính.
adj. Không có giới tính; không mang đặc điểm giới tính; trung tính về giới tính; không đặc biệt mang tính nam hoặc nữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

ungendered language

Ngôn ngữ không phân biệt giới tính

being ungendered

là không phân biệt giới tính

ungendered pronoun

Từ gọi không phân biệt giới tính

actively ungendered

Hoạt động không phân biệt giới tính

ungendered roles

Vai trò không phân biệt giới tính

rendering ungendered

Tạo ra không phân biệt giới tính

felt ungendered

Cảm giác không phân biệt giới tính

becoming ungendered

Trở nên không phân biệt giới tính

ungendered identity

Định danh không phân biệt giới tính

ungendered space

Khoảng không không phân biệt giới tính

Câu ví dụ

the committee sought an ungendered approach to the problem.

Ủy ban đã tìm kiếm một cách tiếp cận không phân biệt giới tính đối với vấn đề này.

we need to create ungendered job descriptions to attract a wider pool of candidates.

Chúng ta cần tạo ra các mô tả công việc không phân biệt giới tính để thu hút một nhóm ứng viên rộng hơn.

the report advocated for ungendered language in all official documents.

Báo cáo kêu gọi sử dụng ngôn ngữ không phân biệt giới tính trong tất cả các tài liệu chính thức.

the design team aimed for an ungendered aesthetic in the new product line.

Đội ngũ thiết kế hướng đến một phong cách thẩm mỹ không phân biệt giới tính trong dòng sản phẩm mới.

the survey asked about ungendered preferences for leisure activities.

Khảo sát đã hỏi về sở thích không phân biệt giới tính đối với các hoạt động giải trí.

the organization promoted an ungendered workplace culture.

Tổ chức thúc đẩy văn hóa nơi làm việc không phân biệt giới tính.

the study examined ungendered attitudes towards stem careers.

Nghiên cứu đã xem xét thái độ không phân biệt giới tính đối với các nghề nghiệp trong lĩnh vực STEM.

the curriculum included ungendered perspectives on historical events.

Chương trình học bao gồm các góc nhìn không phân biệt giới tính về các sự kiện lịch sử.

the software provides ungendered avatars for users to choose from.

Phần mềm cung cấp các hình đại diện không phân biệt giới tính cho người dùng lựa chọn.

the campaign encouraged ungendered participation in community events.

Chiến dịch khuyến khích sự tham gia không phân biệt giới tính trong các sự kiện cộng đồng.

the guidelines emphasized the importance of using ungendered terminology.

Hướng dẫn nhấn mạnh tầm quan trọng của việc sử dụng thuật ngữ không phân biệt giới tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay