gentler

[Mỹ]/[ˈdʒentlər]/
[Anh]/[ˈdʒentələr]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.ít khắc nghiệt hoặc nghiêm trọng hơn; ôn hòa hoặc nhẹ nhàng hơn
adv.một cách nhẹ nhàng hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

gentler breeze

gió nhẹ nhàng hơn

a gentler touch

một cái chạm nhẹ nhàng hơn

gentler reminder

lời nhắc nhẹ nhàng hơn

be gentler now

bây giờ hãy nhẹ nhàng hơn

gentler approach

cách tiếp cận nhẹ nhàng hơn

felt gentler

cảm thấy nhẹ nhàng hơn

gentler light

ánh sáng nhẹ nhàng hơn

be gentler with

hãy nhẹ nhàng hơn với

gentler tone

giọng điệu nhẹ nhàng hơn

a gentler way

một cách nhẹ nhàng hơn

Câu ví dụ

the teacher's approach was much gentler with the struggling students.

Cách tiếp cận của giáo viên nhẹ nhàng hơn rất nhiều với những học sinh đang gặp khó khăn.

could you please use a gentler tone when speaking to the client?

Bạn có thể sử dụng giọng điệu nhẹ nhàng hơn khi nói chuyện với khách hàng được không?

the new detergent is gentler on delicate fabrics.

Chất tẩy rửa mới nhẹ nhàng hơn trên các loại vải dễ bị hỏng.

she offered a gentler critique of his work, focusing on the positives.

Cô ấy đưa ra những lời phê bình nhẹ nhàng hơn về công việc của anh ấy, tập trung vào những điểm tích cực.

the slope on this trail is gentler than the one we hiked yesterday.

Độ dốc trên con đường này dễ chịu hơn so với con đường chúng tôi đã đi bộ ngày hôm qua.

he gave a gentler nudge to the child to encourage him forward.

Anh ấy nhẹ nhàng thúc đẩy đứa trẻ để khuyến khích nó tiến về phía trước.

the medication has a gentler effect with fewer side effects.

Thuốc có tác dụng nhẹ nhàng hơn với ít tác dụng phụ hơn.

she gave a gentler reminder about the upcoming deadline.

Cô ấy đưa ra lời nhắc nhở nhẹ nhàng hơn về thời hạn sắp tới.

the wind was gentler today compared to yesterday's storm.

Gió hôm nay nhẹ nhàng hơn so với cơn bão ngày hôm qua.

he suggested a gentler introduction to the new software.

Anh ấy gợi ý một cách giới thiệu nhẹ nhàng hơn đến phần mềm mới.

the company adopted a gentler marketing strategy to appeal to a wider audience.

Công ty đã áp dụng một chiến lược tiếp thị nhẹ nhàng hơn để thu hút đối tượng khán giả rộng lớn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay