gentlewomen

[Mỹ]/[ˈdʒentlwɪmən]/
[Anh]/[ˈdʒentlwɪmən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Phụ nữ thanh nhã, tao nhã và có gia giáo; các bà, các cô; (lịch sử) Một người phụ nữ có địa vị không làm việc.

Cụm từ & Cách kết hợp

gentlewomen's club

hội phụ nữ tinh tế

gentlewomen gather

các phụ nữ tinh tế tụ họp

gentlewomen's attire

trang phục của phụ nữ tinh tế

gentlewomen behaving

các phụ nữ tinh tế cư xử

gentlewomen discussed

các phụ nữ tinh tế thảo luận

gentlewomen present

các phụ nữ tinh tế hiện diện

gentlewomen admired

các phụ nữ tinh tế được ngưỡng mộ

gentlewomen's roles

vai trò của phụ nữ tinh tế

gentlewomen supporting

các phụ nữ tinh tế hỗ trợ

gentlewomen enjoyed

các phụ nữ tinh tế tận hưởng

Câu ví dụ

the afternoon tea was attended by several charming gentlewomen.

Bữa trà chiều đã có sự tham dự của nhiều quý cô hấp dẫn.

she admired the grace and poise of the young gentlewomen.

Cô ấy ngưỡng mộ vẻ duyên dáng và khí chất của những quý cô trẻ tuổi.

the gentlewomen discussed literature and art with great enthusiasm.

Những quý cô thảo luận về văn học và nghệ thuật với sự hào hứng lớn.

many gentlewomen supported the suffrage movement with unwavering dedication.

Nhiều quý cô ủng hộ phong trào bình đẳng giới với sự tận tụy không ngừng.

the gentlewomen gathered in the drawing-room for an evening of music.

Những quý cô tụ tập trong phòng khách để tận hưởng buổi tối nghe nhạc.

she hoped to emulate the refined manners of the gentlewomen she knew.

Cô ấy hy vọng có thể bắt chước những cử chỉ tinh tế của những quý cô mà cô biết.

the gentlewomen enjoyed a lively debate about current events.

Những quý cô tham gia một buổi tranh luận sôi nổi về các sự kiện thời sự.

the garden party was a popular venue for the local gentlewomen.

Bữa tiệc vườn là một địa điểm phổ biến cho các quý cô địa phương.

she was raised to be a proper gentlewoman, with impeccable etiquette.

Cô ấy được nuôi dưỡng để trở thành một quý cô đúng mực, với lễ nghi vô cùng hoàn hảo.

the gentlewomen exchanged pleasantries and gossiped discreetly.

Những quý cô trao đổi những lời nói nhẹ nhàng và trò chuyện riêng tư.

the museum benefited from the generous support of several prominent gentlewomen.

Bảo tàng đã được hưởng lợi từ sự hỗ trợ hào phóng của một số quý cô nổi tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay