gentrification

[Mỹ]/ˌdʒentrifi'keiʃən/
[Anh]/ˌdʒɛntrəfɪˈkeʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình các khu vực đô thị trở nên thịnh vượng hơn, với giá bất động sản tăng, dẫn đến việc di dời cư dân gốc.
Word Forms
số nhiềugentrifications

Câu ví dụ

In order to make silk fabric ofanthocyanin varieties, it is concerned with all products, increasing the added value of gentrification silk fabric discharge is an effective way.

Để tạo ra vải lụa từ các giống hoa anh túc, nó liên quan đến tất cả các sản phẩm, tăng giá trị gia tăng của phương pháp in lụa gentrification là một cách hiệu quả.

Gentrification is a process of urban renewal.

Gentrification là một quá trình đổi mới đô thị.

Many communities are facing issues related to gentrification.

Nhiều cộng đồng đang phải đối mặt với các vấn đề liên quan đến gentrification.

Gentrification often leads to the displacement of low-income residents.

Gentrification thường dẫn đến việc di dời của cư dân có thu nhập thấp.

The neighborhood underwent gentrification, attracting wealthier residents.

Khu phố đã trải qua quá trình gentrification, thu hút cư dân giàu có hơn.

Gentrification can bring economic development but also social tensions.

Gentrification có thể mang lại sự phát triển kinh tế nhưng cũng gây ra những căng thẳng xã hội.

Critics argue that gentrification can lead to cultural homogenization.

Các nhà phê bình cho rằng gentrification có thể dẫn đến sự đồng nhất hóa văn hóa.

Some view gentrification as a form of economic inequality.

Một số người coi gentrification là một hình thức bất bình đẳng kinh tế.

Gentrification often involves the renovation of older buildings.

Gentrification thường liên quan đến việc cải tạo các tòa nhà cũ hơn.

The process of gentrification can vary greatly from one city to another.

Quá trình gentrification có thể khác nhau rất nhiều từ thành phố này sang thành phố khác.

Gentrification has both supporters and detractors in the community.

Gentrification có cả những người ủng hộ và những người phản đối trong cộng đồng.

Ví dụ thực tế

Born and raised in San Francisco, Eisen-Martin's writing offers a critique of the city's rapid gentrification.

Sinh ra và lớn lên ở San Francisco, văn học của Eisen-Martin đưa ra lời phê bình về quá trình đô thị hóa nhanh chóng của thành phố.

Nguồn: PBS Interview Education Series

While displacement happens to people, gentrification happens to a place.

Trong khi sự di dời xảy ra với con người, thì đô thị hóa xảy ra với một địa điểm.

Nguồn: Vox opinion

Because gentrification and displacement aren't the same thing.

Bởi vì đô thị hóa và sự di dời không phải là một điều.

Nguồn: Vox opinion

His story views commercialization and gentrification as a threat to black culture.

Câu chuyện của anh ta coi thương mại hóa và đô thị hóa là một mối đe dọa đối với văn hóa của người da đen.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

And watching it, I was like wow this kid feels really strong about gentrification.

Và xem nó, tôi nghĩ wow, đứa trẻ này cảm thấy rất mạnh mẽ về đô thị hóa.

Nguồn: Conan Talk Show

They are noting some of the city's issues, including income inequality, homelessness, and gentrification.

Họ đang lưu ý một số vấn đề của thành phố, bao gồm bất bình đẳng về thu nhập, tình trạng vô gia cư và đô thị hóa.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

Others have been replaced by newer more expensive homes and businesses in a process called gentrification.

Những người khác đã bị thay thế bằng những ngôi nhà và doanh nghiệp mới, đắt đỏ hơn trong một quá trình được gọi là đô thị hóa.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Gentrification is the process of changing a place by making it more appealing to wealthier people.

Đô thị hóa là quá trình thay đổi một địa điểm bằng cách làm cho nó hấp dẫn hơn đối với những người giàu có hơn.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

A group called Livable California said building more housing would add " jet fuel to a gentrification crisis."

Một nhóm có tên là Livable California cho biết việc xây dựng nhiều nhà ở hơn sẽ thêm " nhiên liệu phản lực vào cuộc khủng hoảng đô thị hóa."

Nguồn: Vox opinion

But imagine you're walking down the street in an area that's undergoing a huge transformation due to gentrification.

Nhưng hãy tưởng tượng bạn đang đi xuống đường ở một khu vực đang trải qua sự chuyển đổi lớn do đô thị hóa.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay