geographers

[Mỹ]/dʒiːˈɒɡrəfə(z)/
[Anh]/dʒiˈɑːɡrəfərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người nghiên cứu địa lý

Cụm từ & Cách kết hợp

geographers study

các nhà địa lý nghiên cứu

geographers analyze

các nhà địa lý phân tích

geographers explore

các nhà địa lý khám phá

geographers map

các nhà địa lý lập bản đồ

geographers observe

các nhà địa lý quan sát

geographers teach

các nhà địa lý dạy

geographers research

các nhà địa lý nghiên cứu

geographers predict

các nhà địa lý dự đoán

geographers collaborate

các nhà địa lý hợp tác

geographers represent

các nhà địa lý đại diện

Câu ví dụ

geographers study the physical features of the earth.

Các nhà địa lý nghiên cứu các đặc điểm vật lý của Trái Đất.

many geographers focus on human-environment interactions.

Nhiều nhà địa lý tập trung vào tương tác giữa con người và môi trường.

geographers often use gis technology in their research.

Các nhà địa lý thường sử dụng công nghệ GIS trong nghiên cứu của họ.

some geographers specialize in urban planning.

Một số nhà địa lý chuyên về quy hoạch đô thị.

geographers analyze climate change impacts on ecosystems.

Các nhà địa lý phân tích tác động của biến đổi khí hậu đến các hệ sinh thái.

geographers conduct fieldwork to collect data.

Các nhà địa lý tiến hành khảo sát thực địa để thu thập dữ liệu.

geographers map out natural resources for sustainable use.

Các nhà địa lý lập bản đồ các nguồn tài nguyên thiên nhiên để sử dụng bền vững.

international geographers collaborate on global issues.

Các nhà địa lý quốc tế hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.

geographers often publish their findings in academic journals.

Các nhà địa lý thường công bố những phát hiện của họ trong các tạp chí học thuật.

geographers explore cultural landscapes around the world.

Các nhà địa lý khám phá các cảnh quan văn hóa trên khắp thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay