geographical

[Mỹ]/ˌdʒiːəˈɡræfɪkl/
[Anh]/ˌdʒiːəˈɡræfɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến địa lý hoặc đặc điểm vật lý của một vùng, liên quan đến bề mặt Trái Đất.

Cụm từ & Cách kết hợp

geographical features

các đặc điểm địa lý

geographical location

vị trí địa lý

geographical position

vị trí địa lý

geographical environment

Địa lý

geographical information system

hệ thống thông tin địa lý

geographical distribution

phân bố địa lý

geographical feature

yếu tố địa lý

geographical isolation

sự cô lập địa lý

geographical coordinates

tọa độ địa lý

geographical landscape

khung cảnh địa lý

geographical map

bản đồ địa lý

Câu ví dụ

the geographical features of a district

các đặc điểm địa lý của một quận.

nations bound together by geographical contiguity.

các quốc gia liên kết với nhau bởi sự liền kề về mặt địa lý.

Digital orthophoto map is an important part of geographical information.

Bản đồ ảnh trực tiếp số là một phần quan trọng của thông tin địa lý.

Guangzhou is the rainstorm pilosity city of China.The climate, weather system, geographical position and topography are main factors of the rainstorm.

Quảng Châu là thành phố có hiện tượng mưa lớn của Trung Quốc. Khí hậu, hệ thống thời tiết, vị trí địa lý và địa hình là những yếu tố chính của mưa lớn.

First, there is speciation (species-splitting or cladogenesis), caused by geographical isolation or some other mechanism.

Đầu tiên, có sự phân loài (phân chia loài hoặc tạo sinh hệ), do sự cô lập địa lý hoặc một số cơ chế khác.

For each species, a short description is provided;also included are geographical distribution, ecology, phenology, citation of exsiccatae, and brief notification.

Đối với mỗi loài, cung cấp một mô tả ngắn gọn; cũng bao gồm phân bố địa lý, sinh thái học, phenology, trích dẫn exsiccatae và thông báo ngắn gọn.

Based on the geographical characters, the local ethnic peoples have built a subsistence system combined with environment, inhabitancy and terraces.

Dựa trên các đặc điểm địa lý, các dân tộc bản địa đã xây dựng một hệ thống sinh tồn kết hợp với môi trường, cư trú và các tầng đất.

Meanwhile, it should try to avoid sectionalism, geographical and ethnical discriminations and commit in being the driving fuel of economic and social development.

Trong khi đó, cần tránh chủ nghĩa cục bộ, phân biệt đối xử về địa lý và dân tộc và cam kết trở thành động lực thúc đẩy sự phát triển kinh tế và xã hội.

Geocoding -- Taking tabular data and giving it a geographical twist by assigning "objects to its records."

Geocoding - Chuyển đổi dữ liệu dạng bảng và thêm yếu tố địa lý bằng cách chỉ định "các đối tượng cho hồ sơ của nó."

The beautiful natural landscape, the wide geographical location, high standards hardground cement asphalt road criss-crossing traffic, traffic very convenient;

Phong cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp, vị trí địa lý rộng lớn, đường nhựa xi măng tiêu chuẩn cao cắt ngang giao thông, giao thông rất thuận tiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay