topographical

[Mỹ]/ˌtɒpəˈɡræfɪkl/
[Anh]/ˌtɑːpəˈɡræfɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến mô tả hoặc nghiên cứu các đặc điểm bề mặt của một vùng; thuộc về nghiên cứu địa lý vật lý

Cụm từ & Cách kết hợp

topographical map

bản đồ địa hình

topographical features

các đặc điểm địa lý

topographical survey

khảo sát địa hình

topographical data analysis

phân tích dữ liệu địa hình

Câu ví dụ

to design with topographical feature

thiết kế với đặc điểm địa hình

the topographical features of the river valley.

các đặc điểm địa hình của thung lũng sông.

Topographical maps not only show planimetric position but also indicate relief by some method.

Bản đồ địa hình không chỉ hiển thị vị trí mặt phẳng mà còn cho biết độ cao bằng một phương pháp nào đó.

We propose that As anomalism in groundwater possibly resulted from the combined effects of organic matter-enriched lacustrine sediments, geological setting and topographical characteristics.

Chúng tôi cho rằng sự bất thường của As trong nước ngầm có thể bắt nguồn từ tác động kết hợp của trầm tích lacustrine giàu chất hữu cơ, bối cảnh địa chất và đặc điểm địa hình.

The topographical map showed the elevation changes in the area.

Bản đồ địa hình cho thấy sự thay đổi độ cao trong khu vực.

Topographical features like hills and valleys can impact the landscape.

Các đặc điểm địa hình như đồi và thung lũng có thể tác động đến cảnh quan.

The topographical survey revealed the uneven terrain of the region.

Cuộc khảo sát địa hình cho thấy địa hình không bằng phẳng của khu vực.

Topographical data is crucial for urban planning and development.

Dữ liệu địa hình rất quan trọng cho quy hoạch và phát triển đô thị.

The topographical characteristics of the region make it prone to flooding.

Các đặc điểm địa hình của khu vực khiến nó dễ bị ngập lụt.

Geologists study the topographical features of the earth's surface.

Các nhà địa chất nghiên cứu các đặc điểm địa hình của bề mặt trái đất.

The topographical diversity of the area attracts hikers and nature enthusiasts.

Sự đa dạng địa hình của khu vực thu hút những người đi bộ đường dài và những người yêu thích thiên nhiên.

Topographical maps are used by geographers to analyze landforms.

Bản đồ địa hình được các nhà địa lý sử dụng để phân tích các hình thái địa lý.

The topographical layout of the park includes hills, lakes, and forests.

Bố cục địa hình của công viên bao gồm đồi, hồ và rừng.

Topographical changes due to erosion can alter the landscape over time.

Sự thay đổi địa hình do xói mòn có thể làm thay đổi cảnh quan theo thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay