nongeographic

[Mỹ]/[nɒnˌdʒiːəˈɡræfɪk]/
[Anh]/[nɒnˌdʒiːəˈɡræfɪk]/

Dịch

adj. Không liên quan đến hay dựa trên địa lý; Không cụ thể cho một vị trí địa lý đặc biệt; Không liên quan đến việc nghiên cứu các đặc điểm vật lý của Trái Đất và mối quan hệ của chúng với hoạt động con người.

Cụm từ & Cách kết hợp

nongeographic data

Dữ liệu phi địa lý

nongeographic boundaries

Giới hạn phi địa lý

nongeographic identifier

Định danh phi địa lý

nongeographic region

Khu vực phi địa lý

nongeographic location

Vị trí phi địa lý

being nongeographic

Là phi địa lý

nongeographic attribute

Thuộc tính phi địa lý

nongeographic feature

Tính năng phi địa lý

nongeographic system

Hệ thống phi địa lý

nongeographic context

Bối cảnh phi địa lý

Câu ví dụ

the company's nongeographic marketing strategy broadened its reach.

Chiến lược tiếp thị phi địa lý của công ty đã mở rộng phạm vi tiếp cận.

we analyzed nongeographic factors influencing consumer behavior.

Chúng tôi đã phân tích các yếu tố phi địa lý ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng.

her nongeographic interests included history and literature.

Sở thích phi địa lý của cô ấy bao gồm lịch sử và văn học.

the nongeographic appeal of the product transcended borders.

Sức hấp dẫn phi địa lý của sản phẩm vượt qua ranh giới.

a nongeographic workforce allows for global talent acquisition.

Một lực lượng lao động phi địa lý cho phép thu hút nhân tài toàn cầu.

the nongeographic nature of the online community fostered connections.

Tính chất phi địa lý của cộng đồng trực tuyến đã thúc đẩy các mối liên kết.

we considered nongeographic variables in our research design.

Chúng tôi đã xem xét các biến số phi địa lý trong thiết kế nghiên cứu của chúng tôi.

the nongeographic advantages of remote work are becoming clear.

Các lợi thế phi địa lý của làm việc từ xa đang trở nên rõ ràng.

his nongeographic expertise was valuable to the project team.

Chuyên môn phi địa lý của anh ấy rất hữu ích cho nhóm dự án.

the nongeographic similarities between the cultures were striking.

Các điểm tương đồng phi địa lý giữa các nền văn hóa là ấn tượng.

we focused on nongeographic aspects of the customer experience.

Chúng tôi tập trung vào các khía cạnh phi địa lý của trải nghiệm khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay