georeferenced

[Mỹ]/[ˌdʒiːəʊˈrɛfərəns(t)]/
[Anh]/[ˌdʒiːoʊˈrɛfərənst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có tọa độ địa lý liên quan đến nó; được định vị chính xác trên bản đồ hoặc cơ sở dữ liệu không gian.
v. Gán tọa độ địa lý cho dữ liệu hoặc hình ảnh.
adv. Được định vị chính xác trên bản đồ hoặc cơ sở dữ liệu không gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

georeferenced data

Dữ liệu định vị

georeferenced images

Hình ảnh định vị

georeferenced maps

Bản đồ định vị

georeferenced coordinates

Tọa độ định vị

georeferenced photos

Hình ảnh định vị

georeferenced imagery

Hình ảnh định vị

georeferenced information

Thông tin định vị

georeferenced points

Điểm định vị

Câu ví dụ

the georeferenced map displays accurate gps coordinates for all locations.

Bản đồ được định vị địa lý hiển thị tọa độ GPS chính xác cho tất cả các vị trí.

researchers used georeferenced satellite imagery to track deforestation patterns.

Những nhà nghiên cứu đã sử dụng hình ảnh vệ tinh được định vị địa lý để theo dõi các mô hình chặt phá rừng.

the database contains georeferenced addresses linked to customer profiles.

Cơ sở dữ liệu chứa các địa chỉ được định vị địa lý liên kết với hồ sơ khách hàng.

surveyors created georeferenced boundary markers for the new property development.

Các kỹ sư địa hình đã tạo ra các mốc ranh giới được định vị địa lý cho dự án bất động sản mới.

georeferenced aerial photographs help urban planners visualize zoning changes.

Các bức ảnh hàng không được định vị địa lý giúp các nhà quy hoạch đô thị hình dung ra những thay đổi trong quy hoạch sử dụng đất.

the application requires georeferenced data to calculate delivery routes.

Ứng dụng yêu cầu dữ liệu được định vị địa lý để tính toán các tuyến giao hàng.

environmental scientists analyzed georeferenced water quality samples.

Các nhà khoa học môi trường đã phân tích các mẫu nước được định vị địa lý.

the georeferenced dataset includes elevation and terrain information.

Dữ liệu được định vị địa lý bao gồm thông tin về độ cao và địa hình.

emergency responders accessed georeferenced evacuation routes during the storm.

Các lực lượng ứng phó khẩn cấp đã truy cập các tuyến đường sơ tán được định vị địa lý trong cơn bão.

archaeologists mapped the georeferenced excavation sites using specialized software.

Các nhà khảo cổ đã lập bản đồ các khu vực khai quật được định vị địa lý bằng phần mềm chuyên dụng.

the platform displays georeferenced real-time traffic data on the interactive map.

Nền tảng hiển thị dữ liệu giao thông thời gian thực được định vị địa lý trên bản đồ tương tác.

georeferenced historical records help historians track population migration.

Các bản ghi lịch sử được định vị địa lý giúp các nhà sử học theo dõi sự di cư của dân số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay