kill germs
giết vi khuẩn
avoid germs
tránh vi trùng
germs spread
vi trùng lây lan
fighting germs
chống lại vi trùng
few germs
ít vi trùng
germs everywhere
vi trùng ở khắp nơi
germs remain
vi trùng vẫn còn
new germs
vi trùng mới
stop germs
dừng vi trùng
wash your hands frequently to kill germs.
Rửa tay thường xuyên để tiêu diệt vi khuẩn.
children are more likely to pick up germs.
Trẻ em có nhiều khả năng bị nhiễm vi khuẩn hơn.
use hand sanitizer to eliminate germs.
Sử dụng dung dịch sát khuẩn tay để loại bỏ vi khuẩn.
the kitchen sponge is a breeding ground for germs.
Bông rửa chén nhà bếp là nơi sinh sôi của vi khuẩn.
avoid touching your face to prevent spreading germs.
Tránh chạm vào mặt để ngăn ngừa lây lan vi khuẩn.
disinfect surfaces to get rid of germs.
Khử trùng bề mặt để loại bỏ vi khuẩn.
boost your immune system to fight off germs.
Tăng cường hệ miễn dịch để chống lại vi khuẩn.
cover your mouth when you cough to avoid spreading germs.
Che miệng khi bạn ho để tránh lây lan vi khuẩn.
the doctor prescribed antibiotics to fight the germs.
Bác sĩ kê đơn thuốc kháng sinh để chống lại vi khuẩn.
keep your environment clean to reduce germs.
Giữ cho môi trường của bạn sạch sẽ để giảm thiểu vi khuẩn.
food can become contaminated with germs.
Thực phẩm có thể bị nhiễm vi khuẩn.
kill germs
giết vi khuẩn
avoid germs
tránh vi trùng
germs spread
vi trùng lây lan
fighting germs
chống lại vi trùng
few germs
ít vi trùng
germs everywhere
vi trùng ở khắp nơi
germs remain
vi trùng vẫn còn
new germs
vi trùng mới
stop germs
dừng vi trùng
wash your hands frequently to kill germs.
Rửa tay thường xuyên để tiêu diệt vi khuẩn.
children are more likely to pick up germs.
Trẻ em có nhiều khả năng bị nhiễm vi khuẩn hơn.
use hand sanitizer to eliminate germs.
Sử dụng dung dịch sát khuẩn tay để loại bỏ vi khuẩn.
the kitchen sponge is a breeding ground for germs.
Bông rửa chén nhà bếp là nơi sinh sôi của vi khuẩn.
avoid touching your face to prevent spreading germs.
Tránh chạm vào mặt để ngăn ngừa lây lan vi khuẩn.
disinfect surfaces to get rid of germs.
Khử trùng bề mặt để loại bỏ vi khuẩn.
boost your immune system to fight off germs.
Tăng cường hệ miễn dịch để chống lại vi khuẩn.
cover your mouth when you cough to avoid spreading germs.
Che miệng khi bạn ho để tránh lây lan vi khuẩn.
the doctor prescribed antibiotics to fight the germs.
Bác sĩ kê đơn thuốc kháng sinh để chống lại vi khuẩn.
keep your environment clean to reduce germs.
Giữ cho môi trường của bạn sạch sẽ để giảm thiểu vi khuẩn.
food can become contaminated with germs.
Thực phẩm có thể bị nhiễm vi khuẩn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay