gestational

[Mỹ]/dʒe'steiʃənəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến thai kỳ.

Cụm từ & Cách kết hợp

gestational diabetes

tiểu đường thai kỳ

gestational age

tuổi thai

gestational hypertension

tăng huyết áp thai kỳ

gestational sac

nang thai

gestational carrier

người mang thai hộ

gestational trophoblastic disease

bệnh lý trophoblastic thai

Câu ví dụ

The proliferative phase of the oogonium was found in the gestational age between 41d and 84d.

Giai đoạn tăng sinh của trứng nhỏ được tìm thấy ở tuổi thai từ 41 ngày đến 84 ngày.

The mortality rate of premature infants had close relation with gestational age, birth weight and sclerema neonatorum.

Tỷ lệ tử vong của trẻ sinh non có mối quan hệ chặt chẽ với tuổi thai, cân nặng khi sinh và sclerema neonatorum.

Its safety and efficacy were tested and used to immunize the lactational and gestational bovines.

Tính an toàn và hiệu quả của nó đã được kiểm tra và sử dụng để tiêm phòng cho gia súc đang cho sữa và gia súc đang mang thai.

Traditionally, doctors use gestational age, the number of weeks from fertilization to birth, to determine whether a preemie should receive invasive care.

Theo truyền thống, các bác sĩ sử dụng tuổi thai, số tuần từ khi thụ tinh đến khi sinh, để xác định xem một trẻ sinh non có nên nhận được chăm sóc xâm lấn hay không.

Pregnancy associated breast cancer (PABC) is a breast cancer diagnosed during the gestational or lactational period or in the year following birth.

Ung thư vú liên quan đến thai kỳ (PABC) là ung thư vú được chẩn đoán trong thời kỳ mang thai hoặc cho con búi hoặc trong năm sau khi sinh.

Conclusions EPS is a kind of gestational trophoblastic disease primarily involving IT.It may be a preneoplastic lesion of placental site trophoblastic tumor (PSTT).

Kết luận EPS là một loại bệnh lý màng rau thai, chủ yếu liên quan đến IT. Nó có thể là tổn thương tiền ung thư của u màng rau thai tại chỗ (PSTT).

Obesity can lead to maternal fetal birth enormous, and would result in gestational diabetes, gestosis, cesarean section, postpartum hemorrhage increased number of complications and so on.

Béo phì có thể dẫn đến kích thước thai sinh to lớn của mẹ, và có thể dẫn đến tiểu đường thai kỳ, thai nghén, sinh mổ, chảy máu sau sinh tăng số lượng các biến chứng và như vậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay