non-gestational

[Mỹ]/[nɒn ˌdʒesˈteɪʃənəl]/
[Anh]/[nɒn ˌdʒesˈteɪʃənəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến thai kỳ; không liên quan đến việc mang thai.; Liên quan đến một phương pháp sinh sản không liên quan đến thai kỳ.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-gestational surrogacy

thay thế không mang thai

non-gestational carrier

người mang thai không mang thai

non-gestational pregnancy

thai không mang thai

non-gestational status

trạng thái không mang thai

being non-gestational

là không mang thai

non-gestational cycle

chu kỳ không mang thai

non-gestational tissue

mô không mang thai

non-gestational development

phát triển không mang thai

initially non-gestational

ban đầu không mang thai

considered non-gestational

được coi là không mang thai

Câu ví dụ

the study focused on non-gestational diabetes cases.

Nghiên cứu tập trung vào các trường hợp tiểu đường không liên quan đến thai kỳ.

non-gestational surrogacy is a complex legal issue.

Thay thế không liên quan đến thai kỳ là một vấn đề pháp lý phức tạp.

we analyzed data on both gestational and non-gestational pregnancies.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu về cả thai kỳ có thai và không liên quan đến thai kỳ.

the risk factors for non-gestational hypertension need further investigation.

Các yếu tố nguy cơ của tăng huyết áp không liên quan đến thai kỳ cần được nghiên cứu thêm.

this research examines non-gestational cardiac complications.

Nghiên cứu này xem xét các biến chứng tim không liên quan đến thai kỳ.

the patient had a history of non-gestational kidney disease.

Bệnh nhân có tiền sử bệnh thận không liên quan đến thai kỳ.

we compared outcomes in gestational versus non-gestational groups.

Chúng tôi đã so sánh kết quả giữa các nhóm có thai và không liên quan đến thai kỳ.

the model predicted non-gestational preterm birth risk.

Mô hình dự đoán nguy cơ sinh non không liên quan đến thai kỳ.

this applies to non-gestational patients with pre-existing conditions.

Điều này áp dụng cho các bệnh nhân không liên quan đến thai kỳ có các bệnh lý tiền có.

the algorithm identified non-gestational individuals at high risk.

Thuật toán đã xác định các cá nhân không liên quan đến thai kỳ có nguy cơ cao.

understanding non-gestational obesity is crucial for public health.

Hiểu biết về béo phì không liên quan đến thai kỳ là rất quan trọng đối với sức khỏe cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay