| số nhiều | get-togethers |
get-togethers
buổi tụ họp
had a get-together
đã có một buổi tụ họp
planning a get-together
đang lên kế hoạch cho một buổi tụ họp
weekend get-together
buổi tụ họp cuối tuần
casual get-together
buổi tụ họp thân mật
small get-together
buổi tụ họp nhỏ
get-together time
thời gian tụ họp
after get-together
sau buổi tụ họp
host a get-together
tổ chức một buổi tụ họp
we're planning a small get-together at my place next weekend.
Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức một buổi gặp mặt nhỏ tại nhà tôi vào cuối tuần tới.
let's have a casual get-together to celebrate her promotion.
Hãy tổ chức một buổi gặp mặt thân mật để ăn mừng sự thăng chức của cô ấy.
the annual office get-together is scheduled for december 15th.
Buổi gặp mặt thường niên của văn phòng được lên lịch vào ngày 15 tháng 12.
it was a lovely get-together with old friends from college.
Thật là một buổi gặp mặt thật tuyệt vời với những người bạn cũ từ trường đại học.
we had a fun get-together around the campfire last night.
Chúng tôi đã có một buổi gặp mặt vui vẻ bên đống lửa trại vào tối qua.
the neighborhood is hosting a holiday get-together next month.
Khu phố đang tổ chức một buổi gặp mặt mừng ngày lễ vào tháng tới.
it's a great opportunity to get-together and catch up with everyone.
Đây là một cơ hội tuyệt vời để gặp gỡ và trò chuyện lại với mọi người.
we're organizing a virtual get-together due to the pandemic.
Chúng tôi đang tổ chức một buổi gặp mặt trực tuyến do đại dịch.
the team decided to have a post-project get-together.
Đội đã quyết định tổ chức một buổi gặp mặt sau dự án.
a weekend get-together at the beach sounds wonderful.
Một buổi gặp mặt cuối tuần tại bãi biển nghe thật tuyệt vời.
we're hoping for a large get-together for the anniversary.
Chúng tôi hy vọng sẽ có một buổi gặp mặt lớn để kỷ niệm ngày kỷ niệm.
get-togethers
buổi tụ họp
had a get-together
đã có một buổi tụ họp
planning a get-together
đang lên kế hoạch cho một buổi tụ họp
weekend get-together
buổi tụ họp cuối tuần
casual get-together
buổi tụ họp thân mật
small get-together
buổi tụ họp nhỏ
get-together time
thời gian tụ họp
after get-together
sau buổi tụ họp
host a get-together
tổ chức một buổi tụ họp
we're planning a small get-together at my place next weekend.
Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức một buổi gặp mặt nhỏ tại nhà tôi vào cuối tuần tới.
let's have a casual get-together to celebrate her promotion.
Hãy tổ chức một buổi gặp mặt thân mật để ăn mừng sự thăng chức của cô ấy.
the annual office get-together is scheduled for december 15th.
Buổi gặp mặt thường niên của văn phòng được lên lịch vào ngày 15 tháng 12.
it was a lovely get-together with old friends from college.
Thật là một buổi gặp mặt thật tuyệt vời với những người bạn cũ từ trường đại học.
we had a fun get-together around the campfire last night.
Chúng tôi đã có một buổi gặp mặt vui vẻ bên đống lửa trại vào tối qua.
the neighborhood is hosting a holiday get-together next month.
Khu phố đang tổ chức một buổi gặp mặt mừng ngày lễ vào tháng tới.
it's a great opportunity to get-together and catch up with everyone.
Đây là một cơ hội tuyệt vời để gặp gỡ và trò chuyện lại với mọi người.
we're organizing a virtual get-together due to the pandemic.
Chúng tôi đang tổ chức một buổi gặp mặt trực tuyến do đại dịch.
the team decided to have a post-project get-together.
Đội đã quyết định tổ chức một buổi gặp mặt sau dự án.
a weekend get-together at the beach sounds wonderful.
Một buổi gặp mặt cuối tuần tại bãi biển nghe thật tuyệt vời.
we're hoping for a large get-together for the anniversary.
Chúng tôi hy vọng sẽ có một buổi gặp mặt lớn để kỷ niệm ngày kỷ niệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay