gibber

[Mỹ]/'dʒɪbə/
[Anh]/'dʒɪbɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đá có cạnh sắc; lời nói không thể hiểu được; (Gibber) một tên cá nhân ở Mỹ, Vương quốc Anh và Nga
v. nói nhanh và không mạch lạc, đặc biệt là do sợ hãi
Word Forms
hiện tại phân từgibbering
quá khứ phân từgibbered
thì quá khứgibbered
số nhiềugibbers
ngôi thứ ba số ítgibbers

Cụm từ & Cách kết hợp

gibberish

nhăng nhít

Câu ví dụ

they shrieked and gibbered as flames surrounded them.

Họ thét lên và lảm băm khi ngọn lửa bao quanh họ.

What brought me to the woods was the prospect of living on earth with nothing between me and the earth—none of the electronic gibber- jabber.

Điều đưa tôi đến với khu rừng là triển vọng được sống trên trái đất mà không có gì giữa tôi và trái đất - không có những lảm băm và trò chuyện điện tử.

"on the other hand , monkeys on mount ohira do not have to gibber with a high tone as trees there are low , " he said ." each group adopted their own accent depending upon their environment .

“Mặt khác, những con khỉ trên núi Ohira không cần phải lảm băm với giọng cao vì cây ở đó thấp,” anh ta nói.

She tends to gibber when she's nervous.

Cô ấy có xu hướng lảm băm khi cô ấy lo lắng.

The baby started to gibber in excitement.

Em bé bắt đầu lảm băm vì phấn khích.

His speech was nothing but gibber.

Bài phát biểu của anh ta chẳng qua là những câu lảm băm.

The old man would often gibber about his past adventures.

Người đàn ông già thường xuyên lảm băm về những cuộc phiêu lưu trong quá khứ của mình.

The drunkard continued to gibber nonsense all night long.

Kẻ say xỉn tiếp tục lảm băm những lời vô nghĩa cả đêm.

She gibbered incoherently after hitting her head.

Cô ấy lảm băm một cách vô nghĩa sau khi bị đập đầu.

The madman gibbered wildly as he ran through the streets.

Kẻ điên lảm băm điên cuồng khi chạy qua đường phố.

The fever caused him to gibber deliriously.

Cơn sốt khiến anh ta lảm băm trong cơn mê sảng.

The child gibbered happily as he played with his toys.

Đứa trẻ lảm băm vui vẻ khi chơi đùa với đồ chơi của mình.

The professor's lecture was so complex that it sounded like gibber to the students.

Bài giảng của giáo sư quá phức tạp đến mức nó nghe như những câu lảm băm đối với sinh viên.

Ví dụ thực tế

Stop gibbering and tell me where he is!

Đừng có nhăng nhực nữa và nói cho tôi biết anh ta ở đâu!

Nguồn: The Legend of Merlin

" Stop gibbering, " said Ron. " We've come to take you home with us."

"- Ngừng nhăng nhực lại, " Ron nói. " Chúng tôi đến đây để đưa cậu về nhà."

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Still gibbering with agitation, he walked away.

Vẫn còn nhăng nhực và kích động, anh ta quay đi.

Nguồn: The Room with a View (Part 1)

Plenty of action is one of the best therapies ever devised for curing " wibber gibbers" .

Nhiều hành động là một trong những phương pháp điều trị tốt nhất từng được nghĩ ra để chữa " wibber gibbers" .

Nguồn: The virtues of human nature.

He made movements with his lips as though he were speaking, but no sound issued from them. He gibbered like an idiot.

Anh ta cử động môi như thể đang nói, nhưng không có âm thanh nào phát ra. Anh ta nhăng nhực như một kẻ ngốc.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

(gibbering) I had a nightmare that we were doing an episode of how to be smart.

(nhăng nhực) Tôi đã mơ thấy chúng tôi đang làm một tập phim về cách thông minh.

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

" The cabin's as black as a pit, " Cecco said, almost gibbering, " but there is something terrible in there: the thing you heard crowing" .

"- Căn cứ như một cái hố đen, " Cecco nói, gần như nhăng nhực, " nhưng có một điều gì đó khủng khiếp ở đó: thứ mà cậu nghe thấy gáy."

Nguồn: Peter Pan

But no sooner had he done this than something sprang up, so that instinctively he started back, and it began to gibber in piercing tones.

Nhưng ngay khi anh ta làm điều này thì có một thứ gì đó xuất hiện, khiến anh ta lùi lại một cách bản năng, và nó bắt đầu nhăng nhực bằng những âm thanh chói tai.

Nguồn: Magician

And the " wibber gibbers" are nothing but old-fashioned gremlins that will run us hollow and destroy our power of action and our power of will.

Nguồn: The virtues of human nature.

Buckland ended up by losing his mind and finished his days a gibbering wreck in a lunatic asylum in Clapham, not far from where Mantell had suffered his crippling accident.

Nguồn: A Brief History of Everything

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay