gladden

[Mỹ]/'glæd(ə)n/
[Anh]/ˈɡlædn../
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm cho ai đó cảm thấy hạnh phúc hoặc hài lòng.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítgladdens
hiện tại phân từgladdening
quá khứ phân từgladdened
thì quá khứgladdened

Cụm từ & Cách kết hợp

gladden your heart

làm trái tim bạn vui lên

Câu ví dụ

praise that gladdens the spirit;

Lời khen ngợi làm vui lòng tinh thần;

sadden one's friends and gladden one's enemies

Làm buồn bạn bè và làm vui lòng kẻ thù của bạn

Don’t sadden your friends and gladden your enemies.

Đừng làm buồn bạn bè và làm vui lòng kẻ thù của bạn.

the high, childish laugh was a sound that gladdened her heart.

tiếng cười trẻ con, ngọng nghịu vang lên là một âm thanh làm trái tim cô ấy vui mừng.

The news of your coming has gladdened my heart.

Tin tức về sự xuất hiện của bạn đã làm tôi vui mừng.

It gladdens my heart to see you happy.

Tôi rất vui mừng khi thấy bạn hạnh phúc.

The news of her success gladdened her parents.

Tin tức về thành công của cô ấy đã làm cha mẹ cô ấy vui mừng.

A kind gesture can gladden someone's day.

Một hành động tử tế có thể làm vui cả một ngày của ai đó.

The sight of flowers blooming always gladdens me.

Cảnh nhìn thấy hoa nở luôn làm tôi vui.

His laughter never fails to gladden those around him.

Tiếng cười của anh ấy không bao giờ khiến những người xung quanh không vui.

A sincere apology can gladden a wounded heart.

Một lời xin lỗi chân thành có thể làm dịu một trái tim bị tổn thương.

The unexpected gift gladdened her on her birthday.

Món quà bất ngờ đã làm cô ấy vui mừng trong ngày sinh nhật của mình.

The warm sunshine gladdened everyone's spirits.

Ánh nắng ấm áp làm vui mọi người.

Receiving good news never fails to gladden me.

Nhận được tin tốt lành không bao giờ khiến tôi không vui.

His kind words never fail to gladden her heart.

Những lời tốt đẹp của anh ấy không bao giờ khiến trái tim cô ấy không vui.

Ví dụ thực tế

Before the waving cornfields shall gladden the sunny day.

Trước khi những cánh đồng ngô xanh tươi vui mừng chào đón một ngày nắng.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

My lord, it gladdens my heart to hear these words. I too wish to heal these wounds.

Thưa ngài, tôi rất vui mừng khi được nghe những lời này. Tôi cũng muốn chữa lành những vết thương này.

Nguồn: The Legend of Merlin

" It gladdens me." He matched his son's smile.

"Tôi rất vui mừng." Anh ấy bắt chước nụ cười của con trai.

Nguồn: "Dune" audiobook

God sent them thither to gladden our poor Clifford.

Thượng đế đã sai họ đến đó để làm vui lòng Clifford tội nghiệp của chúng ta.

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 1)

How few of Nature's faces are left alone to gladden us with their beauty!

Thật đáng tiếc khi có bao nhiêu khuôn mặt của thiên nhiên bị bỏ lại một mình để làm chúng ta vui mừng với vẻ đẹp của chúng!

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

Heidi was gladdened by these tidings, and asked: " Can we tell Him everything, everything" ?

Heidi vui mừng khi nghe những tin tức này và hỏi: "Chúng ta có thể nói với Ngài mọi thứ, mọi thứ không?"

Nguồn: Heidi

Here he encountered a very king of seals, a colossal creature that gladdened the hunter's eyes as game worthy of his skill.

Ở đây, anh ta gặp một vị vua hải cẩu thực sự, một sinh vật khổng lồ làm hài lòng mắt thợ săn như một con mồi xứng đáng với kỹ năng của anh ta.

Nguồn: Vancouver Legend

Thousands of kisses have I imprinted upon it, and a thousand times has it gladdened my heart on departing from and returning to my home.

Tôi đã in hàng ngàn nụ hôn lên nó, và hàng ngàn lần nó làm say đắm trái tim tôi khi tôi rời đi và trở về nhà.

Nguồn: The Sorrows of Young Werther

As courier for the Canadian Government, bearing important despatches, he was anxious to secure the best dogs, and he was particularly gladdened by the possession of Buck.

Với tư cách là người đưa thư cho Chính phủ Canada, mang theo các công văn quan trọng, anh ta rất nóng lòng muốn có được những con chó tốt nhất, và anh ta đặc biệt vui mừng khi có được Buck.

Nguồn: The Call of the Wild

The fire upon the hearth can gladden a whole semicircle of faces round about it, but need not know the individuality of one among them all.

Ngọn lửa trên lò sưởi có thể làm vui lòng một nửa hình tròn khuôn mặt xung quanh nó, nhưng không cần phải biết cá tính của bất kỳ ai trong số họ.

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay