cheer

[Mỹ]/tʃɪə/
[Anh]/tʃɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. hét lên với niềm vui; làm cho hạnh phúc
n. một tiếng hét vui mừng; hạnh phúc
vi. hét lên với niềm vui; cảm thấy hạnh phúc
Word Forms
ngôi thứ ba số ítcheers
hiện tại phân từcheering
thì quá khứcheered
quá khứ phân từcheered
số nhiềucheers

Cụm từ & Cách kết hợp

cheer up

làm vui lên

cheerful smile

nụ cười tươi tắn

cheer on

khuyến khích

spread cheer

lan tỏa niềm vui

cheering crowd

khán giả cổ vũ

cheer for

cổ vũ cho

good cheer

niềm vui tốt đẹp

cheer you up

làm bạn vui lên

Câu ví dụ

three cheers and a tiger

ba điều huyên náo và một con hổ

be reverberated with cheers and firecrackers

vang dội với tiếng hò reo và pháo hoa

We cheered the triumphant team.

Chúng tôi cổ vũ cho đội vô địch.

she cheered from the sidelines.

Cô ấy cổ vũ từ vạch giới hạn.

MPs rose to cheer the Chancellor.

Các nghị sĩ đứng lên để cổ vũ cho Thủ tướng.

a tremendous cheer from the audience.

Một tiếng hò reo lớn từ khán giả.

three cheers for the winners!.

Ba điều huyên náo cho những người chiến thắng!.

the reluctant cheers began to crescendo.

Những tiếng hò reo miễn cưỡng bắt đầu tăng cao.

this cheered me up no end.

Điều này làm tôi vui lên rất nhiều.

holiday cheer; holiday travelers.

Niềm vui ngày lễ; những người đi du lịch ngày lễ.

everybody was cheering and upping their glasses.

Mọi người đều cổ vũ và giơ cao ly.

the audience cheered and whistled.

Khán giả cổ vũ và huýt sáo.

Let's give three cheers for the visitors.

Hãy cùng cổ vũ cho những vị khách.

Everyone was cheered by the good news.

Mọi người đều vui mừng khi nghe tin tốt.

They lead the crowd in cheering for the school's team.

Họ dẫn dắt đám đông cổ vũ cho đội của trường.

a warm fire that cheered us.

Một ngọn lửa ấm áp làm chúng tôi vui lên.

A cheer went up in the hall.

Một tiếng hò reo vang lên trong sảnh.

The speaker was cheered to the echo.

Người phát biểu đã được cổ vũ nhiệt tình.

Ví dụ thực tế

He walked across the stage as the audience cheered.

Anh ấy bước qua sân khấu khi khán giả reo hò.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

You hear those cheers? Those are for me.

Bạn có nghe thấy những tiếng reo hò đó không? Đó là dành cho tôi.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Well, uh, maybe this'll cheer you up.

Ừm, có lẽ điều này sẽ làm bạn vui lên.

Nguồn: Our Day This Season 1

Cheers to the sandwiches. - Cheers to the sandwiches.

Chúc mừng những chiếc bánh sandwich. - Chúc mừng những chiếc bánh sandwich.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

Not just for spreading holiday cheer – but also for list makers.

Không chỉ để lan tỏa niềm vui ngày lễ – mà còn cho những người lập danh sách.

Nguồn: Obama's weekly television address.

I wish I knew how to cheer you up.

Ước gì tôi biết làm thế nào để làm bạn vui lên.

Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar class

And when he did that, there was a huge cheer.

Và khi anh ấy làm điều đó, mọi người đã reo hò rất lớn.

Nguồn: NPR News January 2019 Compilation

The next day, she was being cheered in New York.

Ngày hôm sau, cô ấy được mọi người cổ vũ ở New York.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

Nearly killed me. And it didn't cheer you up.

Gần như giết tôi. Và nó không làm bạn vui lên.

Nguồn: Goodbye, Christopher Robin.

And I don't know how to cheer him up.

Và tôi không biết làm thế nào để làm anh ấy vui lên.

Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay