| số nhiều | globalisations |
They oppose globalisation and favour protectionism.
Họ phản đối toàn cầu hóa và ủng hộ chủ nghĩa bảo hộ.
Nguồn: The Economist (Summary)Nespresso's factories are gleaming temples to globalisation.
Các nhà máy của Nespresso là những ngôi đền lấp lánh của toàn cầu hóa.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Football, more than any other sport, has thrived on globalisation.
Bóng đá, hơn bất kỳ môn thể thao nào khác, đã phát triển mạnh nhờ toàn cầu hóa.
Nguồn: The Economist (Summary)Covid-19 messed up supply chains; war and sabre-rattling are undermining globalisation.
Đại dịch Covid-19 đã làm gián đoạn chuỗi cung ứng; chiến tranh và những hành động đe dọa đang làm suy yếu toàn cầu hóa.
Nguồn: The Economist - FinanceFor example, recently I've been interested in the idea of globalisation.
Ví dụ, gần đây tôi đã quan tâm đến ý tưởng về toàn cầu hóa.
Nguồn: Cambridge top student book sharingThe challenges that identity politics and globalisation present to them are not new either.
Những thách thức mà chính trị nhận dạng và toàn cầu hóa đặt ra trước họ cũng không phải là mới.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Mr Levi frets that America's detachment from global energy markets risks putting globalisation into reverse.
Ông Levi lo ngại rằng sự tách rời của nước Mỹ khỏi thị trường năng lượng toàn cầu có thể đảo ngược quá trình toàn cầu hóa.
Nguồn: The Economist - ArtsMeanwhile, globalisation has been rewarding winners ever more generously.
Trong khi đó, toàn cầu hóa đã thưởng cho những người chiến thắng ngày càng hào phóng hơn.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveBut it is also the central node in the network that underpins globalisation.
Nhưng nó cũng là nút trung tâm trong mạng lưới hỗ trợ toàn cầu hóa.
Nguồn: The Economist (Summary)So that's true globalisation without the physical isolation.
Vậy đó là toàn cầu hóa thực sự mà không có sự cô lập về mặt vật lý.
Nguồn: Future World ConstructionThey oppose globalisation and favour protectionism.
Họ phản đối toàn cầu hóa và ủng hộ chủ nghĩa bảo hộ.
Nguồn: The Economist (Summary)Nespresso's factories are gleaming temples to globalisation.
Các nhà máy của Nespresso là những ngôi đền lấp lánh của toàn cầu hóa.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Football, more than any other sport, has thrived on globalisation.
Bóng đá, hơn bất kỳ môn thể thao nào khác, đã phát triển mạnh nhờ toàn cầu hóa.
Nguồn: The Economist (Summary)Covid-19 messed up supply chains; war and sabre-rattling are undermining globalisation.
Đại dịch Covid-19 đã làm gián đoạn chuỗi cung ứng; chiến tranh và những hành động đe dọa đang làm suy yếu toàn cầu hóa.
Nguồn: The Economist - FinanceFor example, recently I've been interested in the idea of globalisation.
Ví dụ, gần đây tôi đã quan tâm đến ý tưởng về toàn cầu hóa.
Nguồn: Cambridge top student book sharingThe challenges that identity politics and globalisation present to them are not new either.
Những thách thức mà chính trị nhận dạng và toàn cầu hóa đặt ra trước họ cũng không phải là mới.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Mr Levi frets that America's detachment from global energy markets risks putting globalisation into reverse.
Ông Levi lo ngại rằng sự tách rời của nước Mỹ khỏi thị trường năng lượng toàn cầu có thể đảo ngược quá trình toàn cầu hóa.
Nguồn: The Economist - ArtsMeanwhile, globalisation has been rewarding winners ever more generously.
Trong khi đó, toàn cầu hóa đã thưởng cho những người chiến thắng ngày càng hào phóng hơn.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveBut it is also the central node in the network that underpins globalisation.
Nhưng nó cũng là nút trung tâm trong mạng lưới hỗ trợ toàn cầu hóa.
Nguồn: The Economist (Summary)So that's true globalisation without the physical isolation.
Vậy đó là toàn cầu hóa thực sự mà không có sự cô lập về mặt vật lý.
Nguồn: Future World ConstructionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay