| số nhiều | glow-worms |
glow-worm light
ánh sáng của đom đóm
watching glow-worms
ngắm đom đóm
glow-worm fields
vùng đom đóm
tiny glow-worm
con đom đóm nhỏ
glow-worms danced
những con đom đóm nhảy múa
find a glow-worm
tìm một con đom đóm
glow-worm's glow
ánh sáng của đom đóm
like glow-worms
giống đom đóm
glow-worm hunting
săn đom đóm
saw glow-worms
nhìn thấy những con đom đóm
the children carefully collected glow-worms in a jar.
Người ta cẩn thận thu thập các loài đom đóm trong một cái lọ.
a field of glow-worms created a magical glow at night.
Một cánh đồng đom đóm tạo ra ánh sáng kỳ ảo vào ban đêm.
we watched the glow-worms twinkling in the dark forest.
Chúng tôi đã xem các đom đóm lấp lánh trong rừng tối.
the glow-worm's light is a beautiful natural phenomenon.
Ánh sáng của đom đóm là một hiện tượng tự nhiên đẹp.
she searched for glow-worms amongst the damp leaves.
Cô ấy tìm kiếm các đom đóm giữa những lá ẩm ướt.
the glow-worms illuminated the path through the meadow.
Các đom đóm chiếu sáng con đường qua đồng cỏ.
he held a small box to catch glow-worms for observation.
Anh ấy cầm một cái hộp nhỏ để bắt đom đóm quan sát.
the glow-worm's bioluminescence is fascinating to study.
Hiện tượng phát quang của đom đóm rất hấp dẫn để nghiên cứu.
we saw thousands of glow-worms lighting up the hillside.
Chúng tôi đã thấy hàng nghìn đom đóm sáng lên bên sườn núi.
the glow-worm larvae live underground before they glow.
Con đom đóm non sống dưới lòng đất trước khi phát sáng.
the photographer wanted to capture the glow-worms' glow.
Nhà nhiếp ảnh muốn ghi lại ánh sáng của các đom đóm.
glow-worm light
ánh sáng của đom đóm
watching glow-worms
ngắm đom đóm
glow-worm fields
vùng đom đóm
tiny glow-worm
con đom đóm nhỏ
glow-worms danced
những con đom đóm nhảy múa
find a glow-worm
tìm một con đom đóm
glow-worm's glow
ánh sáng của đom đóm
like glow-worms
giống đom đóm
glow-worm hunting
săn đom đóm
saw glow-worms
nhìn thấy những con đom đóm
the children carefully collected glow-worms in a jar.
Người ta cẩn thận thu thập các loài đom đóm trong một cái lọ.
a field of glow-worms created a magical glow at night.
Một cánh đồng đom đóm tạo ra ánh sáng kỳ ảo vào ban đêm.
we watched the glow-worms twinkling in the dark forest.
Chúng tôi đã xem các đom đóm lấp lánh trong rừng tối.
the glow-worm's light is a beautiful natural phenomenon.
Ánh sáng của đom đóm là một hiện tượng tự nhiên đẹp.
she searched for glow-worms amongst the damp leaves.
Cô ấy tìm kiếm các đom đóm giữa những lá ẩm ướt.
the glow-worms illuminated the path through the meadow.
Các đom đóm chiếu sáng con đường qua đồng cỏ.
he held a small box to catch glow-worms for observation.
Anh ấy cầm một cái hộp nhỏ để bắt đom đóm quan sát.
the glow-worm's bioluminescence is fascinating to study.
Hiện tượng phát quang của đom đóm rất hấp dẫn để nghiên cứu.
we saw thousands of glow-worms lighting up the hillside.
Chúng tôi đã thấy hàng nghìn đom đóm sáng lên bên sườn núi.
the glow-worm larvae live underground before they glow.
Con đom đóm non sống dưới lòng đất trước khi phát sáng.
the photographer wanted to capture the glow-worms' glow.
Nhà nhiếp ảnh muốn ghi lại ánh sáng của các đom đóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay