gluten-sensitive

[Mỹ]/[ˈɡluːtən ˈsɛnsətɪv]/
[Anh]/[ˈɡluːtən ˈsɛnsətɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có phản ứng bất lợi với gluten; bị ảnh hưởng bởi gluten; không thể chịu đựng gluten.
n. Một người nhạy cảm với gluten.

Cụm từ & Cách kết hợp

gluten-sensitive diet

chế độ ăn nhạy cảm với gluten

being gluten-sensitive

nhạy cảm với gluten

gluten-sensitive individuals

các cá nhân nhạy cảm với gluten

gluten-sensitive food

thức ăn nhạy cảm với gluten

is gluten-sensitive

nhạy cảm với gluten

gluten-sensitive product

sản phẩm nhạy cảm với gluten

were gluten-sensitive

nhạy cảm với gluten

highly gluten-sensitive

rất nhạy cảm với gluten

gluten-sensitive label

nhãn nhạy cảm với gluten

gluten-sensitive options

các lựa chọn nhạy cảm với gluten

Câu ví dụ

she is gluten-sensitive and avoids wheat-based products.

Cô ấy nhạy cảm với gluten và tránh các sản phẩm chứa lúa mì.

many gluten-sensitive individuals find it challenging to eat out.

Nhiều người nhạy cảm với gluten cảm thấy khó khăn khi ăn ngoài.

the restaurant offers gluten-sensitive menu options for diners.

Nhà hàng cung cấp các lựa chọn thực đơn phù hợp với người nhạy cảm gluten.

he was recently diagnosed as gluten-sensitive after experiencing digestive issues.

Anh ấy vừa được chẩn đoán nhạy cảm với gluten sau khi gặp các vấn đề tiêu hóa.

gluten-sensitive people often need to carefully read food labels.

Người nhạy cảm với gluten thường cần đọc kỹ nhãn thực phẩm.

we're researching gluten-sensitive alternatives to traditional pasta.

Chúng tôi đang nghiên cứu các lựa chọn thay thế truyền thống cho mì pasta phù hợp với người nhạy cảm gluten.

it's important to be aware of gluten-sensitive reactions in children.

Rất quan trọng để nhận biết các phản ứng nhạy cảm với gluten ở trẻ em.

the bakery now carries a range of gluten-sensitive baked goods.

Bakery hiện đang cung cấp một loạt các sản phẩm bánh phù hợp với người nhạy cảm gluten.

she maintains a strict gluten-sensitive diet to manage her health.

Cô ấy duy trì một chế độ ăn nghiêm ngặt phù hợp với người nhạy cảm gluten để kiểm soát sức khỏe của mình.

the product is labeled as "gluten-sensitive" to inform consumers.

Sản phẩm được ghi nhãn là "phù hợp với người nhạy cảm gluten" để thông báo cho người tiêu dùng.

understanding gluten sensitivity is crucial for proper nutrition.

Hiểu về sự nhạy cảm với gluten là rất quan trọng cho dinh dưỡng đúng cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay