glutinous

[Mỹ]/ˈɡluːtənəs/
[Anh]/ˈɡluːtənəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dính; giống như thạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

glutinous rice

gạo nếp

glutinous texture

độ dẻo của gạo

glutinous dessert

món tráng miệng từ gạo nếp

glutinous rice flour

bột gạo nếp

glutinous rice wine

rượu từ gạo nếp

Câu ví dụ

Operating varieties: original authentic Thai rice, glutinous rice, Baktun metres, rice, rice broken;

Các loại vận hành: gạo Thái Lan nguyên bản đích thực, gạo nếp, mét Baktun, gạo, gạo vỡ;

Ví dụ thực tế

So we're starting with some glutinous rice flour.

Vậy chúng ta bắt đầu với một ít bột gạo nếp.

Nguồn: 2023 New Year Special Edition

I didn't make glutinous rice balls growing up.

Tôi không làm bánh gạo nếp khi còn bé.

Nguồn: 2023 New Year Special Edition

A thick glutinous liquid splattered onto the office floor.

Một chất lỏng nếp đặc loãng bắn tung tóe lên sàn văn phòng.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Behind her they heard the gloop gloop of the bubbling, glutinous potion.

Phía sau cô ấy, họ nghe thấy tiếng 'gloop gloop' của loại thuốc nếp sủi bọt.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

So mochi is essentially, it's glutinous rice flour.

Vì vậy, mochi về cơ bản là bột gạo nếp.

Nguồn: Gourmet Base

There are two types of glutinous millets, the hard and the soft.

Có hai loại ngô nếp, loại cứng và loại mềm.

Nguồn: A Bite of China Season 1

The glutinous rice balls otherwise known as Tangyuan.

Những viên bánh gạo nếp, thường được gọi là Tangyuan.

Nguồn: 2023 New Year Special Edition

This is nian gao, a sweet and sticky cake made of glutinous rice flour.

Đây là nian gao, một loại bánh ngọt và dẻo làm từ bột gạo nếp.

Nguồn: New Year dishes

It is said to be made of a type of ginseng and glutinous rice.

Người ta nói rằng nó được làm từ một loại nhân sâm và gạo nếp.

Nguồn: The Economist (Summary)

These sweet and round delicacies are molded from glutinous rice flour symbolizing wholesomeness of family.

Những món ăn vặt ngọt ngào và tròn trịa này được tạo ra từ bột gạo nếp, tượng trưng cho sự viên mãn của gia đình.

Nguồn: Talking about Chinese festivals.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay