movie goer
người xem phim
theater goer
người đi xem kịch
regular goer
người thường xuyên đến
sports goer
người hâm mộ thể thao
if the business is a goer, the entrepreneur moves on.
Nếu công việc kinh doanh khả thi, nhà doanh nhân sẽ tiếp tục.
The bodies of more than 260 young music festival goers were discovered Sunday.
Thi thể của hơn 260 người trẻ tuổi tham dự lễ hội âm nhạc được phát hiện vào Chủ nhật.
Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)The last one over here on this side is a movie goer or a film buff.
Người cuối cùng ở đây là một người yêu thích phim ảnh hoặc một người am hiểu về phim ảnh.
Nguồn: IELTS Speaking Preparation GuideNow it's taking a big step to utilize technology to better serve theater goers with hearing loss.
Bây giờ, chúng ta đang thực hiện một bước tiến lớn để sử dụng công nghệ nhằm phục vụ tốt hơn những người yêu thích nhà hát bị mất thính lực.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 CollectionData shows that female movie goers have become more active.
Dữ liệu cho thấy phụ nữ yêu thích phim ảnh đã trở nên năng động hơn.
Nguồn: Current month CRI onlineConcert goers gathered in a clear violation of the Health Ministry's COVID-19 protocols.
Những người tham dự hòa nhạc đã tụ tập, vi phạm rõ ràng các giao thức COVID-19 của Bộ Y tế.
Nguồn: VOA Daily Standard January 2021 CollectionWhat do these convention goers think of welcoming a robot into the family?
Những người tham dự hội nghị nghĩ gì về việc chào đón một robot vào gia đình?
Nguồn: VOA Video HighlightsWell, realism had accustomed to theater goers to a more lifelike style of acting.
Thực tế đã khiến những người yêu thích nhà hát quen với phong cách diễn xuất chân thực hơn.
Nguồn: Crash Course in DramaParty goers in London ditched their face masks and flooded dance floors at midnight.
Những người tham dự tiệc tùng ở London đã vứt bỏ khẩu trang và tràn ngập sàn nhảy vào lúc nửa đêm.
Nguồn: PBS English NewsStruggling theater chains have scrambled, implemented new rules and new technologies to get movie goers safely back in their seats.
Những chuỗi rạp chiếu phim đang gặp khó khăn đã phải vội vã, thực hiện các quy tắc và công nghệ mới để đưa những người yêu thích phim ảnh trở lại chỗ ngồi một cách an toàn.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 CompilationSo a movie goer means that you often like to go watch movies.
Vì vậy, một người yêu thích phim ảnh có nghĩa là bạn thường thích đi xem phim.
Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guidemovie goer
người xem phim
theater goer
người đi xem kịch
regular goer
người thường xuyên đến
sports goer
người hâm mộ thể thao
if the business is a goer, the entrepreneur moves on.
Nếu công việc kinh doanh khả thi, nhà doanh nhân sẽ tiếp tục.
The bodies of more than 260 young music festival goers were discovered Sunday.
Thi thể của hơn 260 người trẻ tuổi tham dự lễ hội âm nhạc được phát hiện vào Chủ nhật.
Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)The last one over here on this side is a movie goer or a film buff.
Người cuối cùng ở đây là một người yêu thích phim ảnh hoặc một người am hiểu về phim ảnh.
Nguồn: IELTS Speaking Preparation GuideNow it's taking a big step to utilize technology to better serve theater goers with hearing loss.
Bây giờ, chúng ta đang thực hiện một bước tiến lớn để sử dụng công nghệ nhằm phục vụ tốt hơn những người yêu thích nhà hát bị mất thính lực.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 CollectionData shows that female movie goers have become more active.
Dữ liệu cho thấy phụ nữ yêu thích phim ảnh đã trở nên năng động hơn.
Nguồn: Current month CRI onlineConcert goers gathered in a clear violation of the Health Ministry's COVID-19 protocols.
Những người tham dự hòa nhạc đã tụ tập, vi phạm rõ ràng các giao thức COVID-19 của Bộ Y tế.
Nguồn: VOA Daily Standard January 2021 CollectionWhat do these convention goers think of welcoming a robot into the family?
Những người tham dự hội nghị nghĩ gì về việc chào đón một robot vào gia đình?
Nguồn: VOA Video HighlightsWell, realism had accustomed to theater goers to a more lifelike style of acting.
Thực tế đã khiến những người yêu thích nhà hát quen với phong cách diễn xuất chân thực hơn.
Nguồn: Crash Course in DramaParty goers in London ditched their face masks and flooded dance floors at midnight.
Những người tham dự tiệc tùng ở London đã vứt bỏ khẩu trang và tràn ngập sàn nhảy vào lúc nửa đêm.
Nguồn: PBS English NewsStruggling theater chains have scrambled, implemented new rules and new technologies to get movie goers safely back in their seats.
Những chuỗi rạp chiếu phim đang gặp khó khăn đã phải vội vã, thực hiện các quy tắc và công nghệ mới để đưa những người yêu thích phim ảnh trở lại chỗ ngồi một cách an toàn.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 CompilationSo a movie goer means that you often like to go watch movies.
Vì vậy, một người yêu thích phim ảnh có nghĩa là bạn thường thích đi xem phim.
Nguồn: IELTS Speaking Preparation GuideKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay