goldfinch

[Mỹ]/ˈɡəʊldfɪntʃ/
[Anh]/ˈɡoʊldfɪntʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài chim hót nhỏ màu vàng và đen; chim vàng anh châu Âu (Carduelis carduelis)
Word Forms
số nhiềugoldfinches

Cụm từ & Cách kết hợp

goldfinch song

bài hát chim sẻ vàng

goldfinch nest

tổ chim sẻ vàng

goldfinch feeding

chim sẻ vàng cho ăn

goldfinch migration

di cư của chim sẻ vàng

goldfinch habitat

môi trường sống của chim sẻ vàng

goldfinch colors

màu sắc của chim sẻ vàng

goldfinch population

dân số chim sẻ vàng

goldfinch behavior

hành vi của chim sẻ vàng

goldfinch call

tiếng gọi của chim sẻ vàng

goldfinch watch

xem chim sẻ vàng

Câu ví dụ

the goldfinch sings beautifully in the morning.

chim sẻ vàng hót rất hay vào buổi sáng.

we spotted a goldfinch in the garden.

chúng tôi đã nhìn thấy một con chim sẻ vàng trong vườn.

goldfinches are known for their bright yellow feathers.

chim sẻ vàng nổi tiếng với bộ lông màu vàng tươi sáng.

the goldfinch is a common bird in north america.

chim sẻ vàng là loài chim phổ biến ở Bắc Mỹ.

she enjoys watching goldfinches at the bird feeder.

cô ấy thích xem chim sẻ vàng tại chỗ cho chim ăn.

goldfinches often travel in small flocks.

chim sẻ vàng thường đi theo đàn nhỏ.

the male goldfinch has a vibrant yellow color during the breeding season.

con chim sẻ vàng đực có màu vàng rực rỡ trong mùa sinh sản.

goldfinches feed on seeds and plants.

chim sẻ vàng ăn hạt và cây.

listening to the goldfinch's call is a joyful experience.

nghe tiếng kêu của chim sẻ vàng là một trải nghiệm thú vị.

she painted a beautiful picture of a goldfinch perched on a branch.

cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp về một con chim sẻ vàng đậu trên cành cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay