good-hearted

[Mỹ]/[ɡʊd ˈhɑːtɪd]/
[Anh]/[ɡʊd ˈhɑːrtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có tính cách tốt bụng và rộng lượng; Có ý tốt; nhân ái; Tốt bụng và đầy lòng trắc ẩn.

Cụm từ & Cách kết hợp

good-hearted person

người tốt bụng

being good-hearted

thân thiện

good-hearted gesture

động tác tốt bụng

a good-hearted soul

linh hồn tốt bụng

good-hearted deed

việc tốt bụng

seemingly good-hearted

dường như tốt bụng

truly good-hearted

thật sự tốt bụng

good-hearted smile

nụ cười tốt bụng

good-hearted offer

đề nghị tốt bụng

good-hearted help

sự giúp đỡ tốt bụng

Câu ví dụ

she's a good-hearted woman who always helps those in need.

Cô ấy là một người phụ nữ tốt bụng luôn giúp đỡ những người cần sự giúp đỡ.

despite his losses, he remained a good-hearted and generous man.

Dù đã chịu nhiều tổn thất, anh ấy vẫn là một người tốt bụng và rộng lượng.

the good-hearted doctor volunteered his time at the local clinic.

Bác sĩ tốt bụng đã tình nguyện dành thời gian tại phòng khám địa phương.

it's refreshing to meet someone so genuinely good-hearted.

Rất dễ chịu khi gặp phải một người tốt bụng như vậy.

a good-hearted gesture can brighten someone's day.

Một hành động tốt bụng có thể làm cho một ngày của ai đó trở nên tươi sáng hơn.

we admired his good-hearted nature and willingness to assist.

Chúng tôi ngưỡng mộ tính cách tốt bụng và tinh thần sẵn sàng giúp đỡ của anh ấy.

the good-hearted owner took in the stray cat.

Chủ nhà tốt bụng đã nhận nuôi con mèo hoang.

she has a good-hearted spirit and a kind personality.

Cô ấy có tinh thần tốt bụng và tính cách hiền lành.

he's a good-hearted soul who cares deeply about others.

Anh ấy là một tâm hồn tốt bụng, quan tâm sâu sắc đến người khác.

the good-hearted teacher mentored struggling students with patience.

Giáo viên tốt bụng đã kiên nhẫn hướng dẫn những học sinh gặp khó khăn.

even in difficult times, she showed a good-hearted attitude.

Dù trong hoàn cảnh khó khăn, cô ấy vẫn thể hiện thái độ tốt bụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay