gossamer

[Mỹ]/'gɒsəmə/
[Anh]/'ɡɑsəmɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vật liệu tinh tế được làm từ sợi mảnh, chẳng hạn như tơ nhện
adj. nhẹ và mỏng, không đáng kể; giống như tơ nhện, tinh tế và mềm mại.
Word Forms
số nhiềugossamers

Cụm từ & Cách kết hợp

delicate gossamer wings

cánh mỏng manh như tơ

gossamer threads

dây tơ mỏng manh

ethereal gossamer fabric

vải như tơ óng ánh, huyền ảo

golden gossamer sunlight

ánh nắng như tơ vàng

Câu ví dụ

Furthermore, within Celtic mythology it is said that there is a “gossamer-thin” veil at the entrance to the Otherworld that can easily be torn.

Hơn nữa, trong thần thoại Celtic, có câu nói rằng có một tấm màn "mỏng như tơ" ở lối vào thế giới khác mà có thể dễ dàng xé bỏ.

Her gossamer dress shimmered in the sunlight.

Chiếc váy mỏng như tơ của cô ấy lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

The spider's web was delicate and gossamer-thin.

Mạng nhện rất tinh xảo và mỏng như tơ.

She brushed away the gossamer strands of hair from her face.

Cô ấy nhẹ nhàng chải những sợi tóc mỏng như tơ khỏi mặt.

The fairy's wings were made of gossamer material.

Đôi cánh của nàng tiên được làm từ chất liệu mỏng như tơ.

The morning mist hung like gossamer over the meadow.

Khói buổi sáng treo lơ lửng như tơ trên đồng cỏ.

Her gossamer touch was barely noticeable.

Dường như không thể nhận ra được cảm giác nhẹ nhàng như tơ của cô ấy.

The dancer moved with gossamer grace across the stage.

Người khiêu vũ di chuyển một cách duyên dáng như tơ trên sân khấu.

His gossamer promises were soon forgotten.

Những lời hứa hẹn mỏng như tơ của anh ấy nhanh chóng bị lãng quên.

The delicate fabric was as light as gossamer.

Vải chất liệu tinh xảo nhẹ nhàng như tơ.

The gossamer thread of fate connected them forever.

Dòng tơ của số phận đã kết nối họ mãi mãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay