government-owned land
đất thuộc sở hữu của chính phủ
government-owned company
doanh nghiệp thuộc sở hữu của chính phủ
being government-owned
thuộc sở hữu của chính phủ
government-owned property
tài sản thuộc sở hữu của chính phủ
government-owned business
kinh doanh thuộc sở hữu của chính phủ
formerly government-owned
trước đây thuộc sở hữu của chính phủ
government-owned assets
tài sản thuộc sở hữu của chính phủ
government-owned utilities
các tiện ích thuộc sở hữu của chính phủ
government-owned railway
đường sắt thuộc sở hữu của chính phủ
government-owned station
ga thuộc sở hữu của chính phủ
the government-owned enterprise reported record profits this year.
Doanh nghiệp nhà nước đã báo cáo lợi nhuận kỷ lục trong năm nay.
many citizens prefer private companies over government-owned ones.
Nhiều công dân ưa chuộng các công ty tư nhân hơn là các doanh nghiệp nhà nước.
the government-owned railway system is vital for national transport.
Hệ thống đường sắt thuộc sở hữu nhà nước là rất quan trọng đối với giao thông quốc gia.
privatization of government-owned assets is a complex issue.
Việc tư hữu hóa tài sản thuộc sở hữu nhà nước là một vấn đề phức tạp.
the government-owned bank provides low-interest loans to farmers.
Ngân hàng thuộc sở hữu nhà nước cung cấp các khoản vay lãi suất thấp cho nông dân.
the government-owned media outlet faced criticism for bias.
Đơn vị truyền thông thuộc sở hữu nhà nước đã bị chỉ trích vì thiên vị.
investment in government-owned infrastructure projects is increasing.
Đầu tư vào các dự án cơ sở hạ tầng thuộc sở hữu nhà nước đang tăng lên.
the government-owned energy company dominates the market.
Công ty năng lượng thuộc sở hữu nhà nước thống trị thị trường.
the government-owned land was leased to a private developer.
Đất đai thuộc sở hữu nhà nước đã được cho thuê cho một nhà phát triển tư nhân.
the government-owned research facility is conducting cutting-edge studies.
Trung tâm nghiên cứu thuộc sở hữu nhà nước đang tiến hành các nghiên cứu tiên tiến.
the government-owned housing complex provides affordable accommodation.
Complex nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cung cấp nơi ở giá cả phải chăng.
the government-owned television station broadcasts national news.
Đài truyền hình thuộc sở hữu nhà nước phát sóng tin tức quốc gia.
government-owned land
đất thuộc sở hữu của chính phủ
government-owned company
doanh nghiệp thuộc sở hữu của chính phủ
being government-owned
thuộc sở hữu của chính phủ
government-owned property
tài sản thuộc sở hữu của chính phủ
government-owned business
kinh doanh thuộc sở hữu của chính phủ
formerly government-owned
trước đây thuộc sở hữu của chính phủ
government-owned assets
tài sản thuộc sở hữu của chính phủ
government-owned utilities
các tiện ích thuộc sở hữu của chính phủ
government-owned railway
đường sắt thuộc sở hữu của chính phủ
government-owned station
ga thuộc sở hữu của chính phủ
the government-owned enterprise reported record profits this year.
Doanh nghiệp nhà nước đã báo cáo lợi nhuận kỷ lục trong năm nay.
many citizens prefer private companies over government-owned ones.
Nhiều công dân ưa chuộng các công ty tư nhân hơn là các doanh nghiệp nhà nước.
the government-owned railway system is vital for national transport.
Hệ thống đường sắt thuộc sở hữu nhà nước là rất quan trọng đối với giao thông quốc gia.
privatization of government-owned assets is a complex issue.
Việc tư hữu hóa tài sản thuộc sở hữu nhà nước là một vấn đề phức tạp.
the government-owned bank provides low-interest loans to farmers.
Ngân hàng thuộc sở hữu nhà nước cung cấp các khoản vay lãi suất thấp cho nông dân.
the government-owned media outlet faced criticism for bias.
Đơn vị truyền thông thuộc sở hữu nhà nước đã bị chỉ trích vì thiên vị.
investment in government-owned infrastructure projects is increasing.
Đầu tư vào các dự án cơ sở hạ tầng thuộc sở hữu nhà nước đang tăng lên.
the government-owned energy company dominates the market.
Công ty năng lượng thuộc sở hữu nhà nước thống trị thị trường.
the government-owned land was leased to a private developer.
Đất đai thuộc sở hữu nhà nước đã được cho thuê cho một nhà phát triển tư nhân.
the government-owned research facility is conducting cutting-edge studies.
Trung tâm nghiên cứu thuộc sở hữu nhà nước đang tiến hành các nghiên cứu tiên tiến.
the government-owned housing complex provides affordable accommodation.
Complex nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cung cấp nơi ở giá cả phải chăng.
the government-owned television station broadcasts national news.
Đài truyền hình thuộc sở hữu nhà nước phát sóng tin tức quốc gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay