privately-owned

[Mỹ]/[ˈpraɪvɪtli ˈəʊnd]/
[Anh]/[ˈpraɪvɪtli ˈoʊnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được sở hữu hoặc kiểm soát bởi các cá nhân hoặc một nhóm nhỏ người chứ không phải bởi chính phủ hoặc một tổ chức công cộng; Không thuộc sở hữu hoặc bị kiểm soát bởi chính phủ; Giữ bí mật hoặc bảo mật.

Cụm từ & Cách kết hợp

privately-owned business

doanh nghiệp tư nhân

privately-owned land

đất tư nhân

privately-owned home

nhà ở tư nhân

being privately-owned

tư nhân

privately-owned gallery

phòng trưng bày tư nhân

was privately-owned

tư nhân

Câu ví dụ

the privately-owned company reported record profits this quarter.

Công ty tư nhân báo cáo lợi nhuận kỷ lục trong quý này.

we stayed in a charming privately-owned bed and breakfast.

Chúng tôi ở lại tại một nhà nghỉ giường và bữa sáng tư nhân quyến rũ.

the museum's collection is largely comprised of privately-owned artifacts.

Bộ sưu tập của bảo tàng chủ yếu bao gồm các hiện vật thuộc sở hữu tư nhân.

he invested heavily in several privately-owned tech startups.

Anh ấy đã đầu tư mạnh vào một số công ty khởi nghiệp công nghệ tư nhân.

the land is currently held by a privately-owned agricultural corporation.

Đất hiện đang thuộc sở hữu của một tập đoàn nông nghiệp tư nhân.

the government is encouraging competition among privately-owned businesses.

Chính phủ đang khuyến khích sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp tư nhân.

they sold their shares in the privately-owned airline.

Họ đã bán cổ phần của họ trong hãng hàng không tư nhân.

the gallery showcases works by emerging artists and privately-owned collections.

Galerie trưng bày các tác phẩm của các nghệ sĩ mới nổi và các bộ sưu tập thuộc sở hữu tư nhân.

the family maintains a large portfolio of privately-owned real estate.

Gia đình duy trì một danh mục đầu tư bất động sản tư nhân lớn.

the research was funded by a privately-owned foundation.

Nghiên cứu được tài trợ bởi một tổ chức tư nhân.

the historic building is now a privately-owned hotel.

Tòa nhà lịch sử hiện là một khách sạn thuộc sở hữu tư nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay