grafting

[Mỹ]/'ɡræftɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ghép cành
Word Forms
số nhiềugraftings
hiện tại phân từgrafting

Cụm từ & Cách kết hợp

grafting technique

kỹ thuật ghép

grafting fruit trees

nghiền ghép cây ăn quả

grafting onto rootstock

nghiền ghép lên gốc

grafting method

phương pháp ghép

skin grafting

ghép da

Câu ví dụ

Cleft-grafting of green budwood is also successful.

Grafting chồi xanh cũng thành công.

Physiological mature of bud is the base of grafting,and semi-lignify is considered as the index of walnut grafting at growing stage.

Giai đoạn sinh lý trưởng thành của chồi là cơ sở của kỹ thuật ghép, và bán gỗ được coi là chỉ số của kỹ thuật ghép óc chó ở giai đoạn sinh trưởng.

Bone grafting of the alveolus is an essential step in the reconstruction of the orofacial cleft deformity.

Ghép xương ổ răng là bước quan trọng trong việc tái tạo lại khiếm khuyết sứt mép mặt.

Burns can often be cured by grafting on skin from another part of the same body.

Bỏng thường có thể chữa khỏi bằng cách ghép da từ một bộ phận khác của cùng một cơ thể.

To reoperate with suitable fixing material and bong grafting is a effective method to treating nonunion of postoperative focile fractures.

Việc tái phẫu thuật với vật liệu cố định phù hợp và ghép bong là một phương pháp hiệu quả để điều trị các trường hợp gãy xương sau phẫu thuật không lành.

Objective:To investigate the effects of anteroposterior cricoid split interposition grafting on children with laryngotracheal stenosis.

Mục tiêu: Nghiên cứu về tác dụng của phương pháp cấy ghép vị trí xen kẽ rãnh cricoid trước sau trên trẻ em bị hẹp khí quản - thực quản.

Objective To investigate the method of preparating the grafting material of homologous cancellus/autologous red marrow and clinical effect.

Mục tiêu: Nghiên cứu về phương pháp chuẩn bị vật liệu cấy ghép từ xương chêm đồng loại/tủy đỏ tự thân và hiệu quả lâm sàng.

Results The escharectomy and skin grafting in shock stage reduced infection rate and the healing time.

Kết quả: Việc cắt bỏ eschar và ghép da ở giai đoạn sốc làm giảm tỷ lệ nhiễm trùng và thời gian lành thương.

Factors that affecting the nurse seed grafting of the everblooming Camellia are the haleness status of and degree of thickness of cions, etc.

Các yếu tố ảnh hưởng đến phương pháp ghép cành nuôi dưỡng hoa trà nở quanh năm là tình trạng sức khỏe và độ dày của cành ghép, v.v.

Methods 37 patients with PTS after gastrocolic omentum grafting from 1995 to 2005 were followed up.

Phương pháp: Theo dõi 37 bệnh nhân bị PTS sau ghép màng treo vị dạ dày - ruột kết từ năm 1995 đến năm 2005.

Objective. To investigate the outcome of anterior vertebrectomy, anterior strut grafting, and anterior instrumentation in patients with >30° sagittal contour deformity.

Mục tiêu. Để điều tra kết quả của việc cắt bỏ đốt sống trước, ghép chống đỡ trước và cố định trước ở bệnh nhân bị biến dạng đường cong sống ở mặt cắt ngang >30°.

Even grafting new blood vessels in place of the diseased coronary arteries has been tried.

Ngay cả việc cấy ghép các mạch máu mới thay cho các động mạch vành bị bệnh cũng đã được thử nghiệm.

Conclusions Dragons blood powder has broad-spectrum sterilization.It can clear toxic materials,remove the necrotic tissue,enable convergence wound and scabbing without skin grafting,markedl...

Kết luận: Bột máu rồng có khả năng khử trùng phổ rộng. Nó có thể loại bỏ các vật liệu độc hại, loại bỏ mô hoại, thúc đẩy sự lành vết thương và tạo da non mà không cần cấy ghép da,...

To provide proof of grafting, modified hydrolysate was identified by indanthrone, the IR and amino acid composition analysis of hydrolysate and modified hydrolysate were studied.

Để chứng minh việc cấy ghép, dịch thủy phân đã được sửa đổi đã được xác định bằng indanthrone, IR và phân tích thành phần axit amin của dịch thủy phân và dịch thủy phân đã được sửa đổi đã được nghiên cứu.

Regional mucoperiosteal flap with labiobuccal groove mucoperiost-eal flap can cover the bone grafting closely,it gives the alveolar bone a normalcontour and need not second vestibuloplasty.

Mép niêm mạc - xương hàm vùng với mép niêm mạc - xương hàm có rãnh labiobuccal có thể bao phủ cấy ghép xương chặt chẽ, giúp xương ổ răng có hình dạng bình thường và không cần tạo hình tiền đình lần thứ hai.

Modified larch tannin was prepared by grafting copolymerization and sulfoalkylation, and successfully used as retanning agent, possessing good water solubility and enhanced penetration rate.

Tannin của cây liễu đã được sửa đổi được điều chế bằng đồng trùng hợp cấy ghép và sulfoalkyl hóa, và đã được sử dụng thành công như một chất làm bền lại, có độ hòa tan trong nước tốt và khả năng thấm sâu được tăng cường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay