grinningly

[Mỹ]/ˈɡrɪnɪŋli/
[Anh]/ˈɡrɪnɪŋli/

Dịch

adv. một cách mỉm cười; với một nụ cười.

Câu ví dụ

he grinningly accepted the unexpected award at the ceremony.

Anh ấy mỉm cười chấp nhận giải thưởng bất ngờ tại lễ trao giải.

she grinningly waved at the cheering crowd from the stage.

Cô ấy mỉm cười vẫy tay chào đám đông cổ vũ từ sân khấu.

the children grinningly opened their christmas presents under the tree.

Các em nhỏ mỉm cười mở quà Giáng sinh dưới cây thông.

he grinningly confessed his mistake and apologized sincerely.

Anh ấy mỉm cười thừa nhận sai lầm và xin lỗi chân thành.

she grinningly agreed to help with the community project.

Cô ấy mỉm cười đồng ý giúp đỡ dự án cộng đồng.

the champion grinningly lifted the golden trophy above his head.

Người chiến thắng mỉm cười nâng chiếc cúp vàng lên trên đầu.

he grinningly told the funny joke that made everyone laugh.

Anh ấy mỉm cười kể một câu chuyện hài hước khiến mọi người cười lớn.

she grinningly greeted her former classmate at the reunion party.

Cô ấy mỉm cười chào hỏi người bạn cũ tại bữa tiệc tái ngộ.

the puppy grinningly chased its tail around the garden.

Con chó con mỉm cười đuổi theo đuôi mình quanh khu vườn.

he grinningly proposed a toast to the happy couple.

Anh ấy mỉm cười rót một ly rượu mừng cặp đôi hạnh phúc.

she grinningly showed off her new graduation dress.

Cô ấy mỉm cười khoe bộ váy tốt nghiệp mới của mình.

the talented chef grinningly served his signature dish to the guests.

Người đầu bếp tài năng mỉm cười phục vụ món đặc trưng của mình cho các vị khách.

he grinningly answered the difficult question during the interview.

Anh ấy mỉm cười trả lời câu hỏi khó trong buổi phỏng vấn.

she grinningly announced the surprise birthday party plans.

Cô ấy mỉm cười công bố kế hoạch bữa tiệc sinh nhật bất ngờ.

the excited children grinningly built a giant snowman in the park.

Các em nhỏ hào hứng mỉm cười xây một chú rối tuyết khổng lồ trong công viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay