gripers

[Mỹ]/[ˈɡrɪpəz]/
[Anh]/[ˈɡrɪpərz]/

Dịch

n. Người hay than phiền; Người tìm lỗi hoặc bày tỏ sự không hài lòng.

Cụm từ & Cách kết hợp

dealing with gripers

Xử lý những người than phiền

ignoring gripers

Bỏ qua những người than phiền

constant gripers

Những người than phiền thường xuyên

gripers complain

Những người than phiền phàn nàn

avoid gripers

Tránh những người than phiền

those gripers

Những người than phiền đó

gripers always

Những người than phiền luôn

hearing gripers

Lắng nghe những người than phiền

tolerating gripers

Tolerating những người than phiền

Câu ví dụ

the constant gripers at the meeting drained all the enthusiasm.

những người than phiền không ngừng tại cuộc họp đã làm tiêu tan hết sự hào hứng.

we tried to ignore the gripers and focus on the positive aspects of the project.

chúng tôi cố gắng bỏ qua những người than phiền và tập trung vào những khía cạnh tích cực của dự án.

dealing with gripers is a frustrating part of customer service.

việc xử lý những người than phiền là một phần gây bực bội trong dịch vụ khách hàng.

the team leader had to address the gripers' concerns about the workload.

nhà quản lý nhóm phải giải quyết những lo ngại của những người than phiền về khối lượng công việc.

don't let the gripers ruin your enjoyment of the event.

đừng để những người than phiền làm hỏng niềm vui của bạn tại sự kiện.

the online forum was full of anonymous gripers complaining about the game.

diễn đàn trực tuyến đầy ắp những người than phiền vô danh phàn nàn về trò chơi.

we need to find a way to manage the gripers effectively.

chúng ta cần tìm cách quản lý những người than phiền một cách hiệu quả.

the gripers often exaggerate problems to get attention.

những người than phiền thường phóng đại vấn đề để được chú ý.

ignoring the gripers is sometimes the best approach.

bỏ qua những người than phiền đôi khi là cách tiếp cận tốt nhất.

the company received complaints from several gripers regarding the new policy.

doanh nghiệp đã nhận được các khiếu nại từ một số người than phiền liên quan đến chính sách mới.

we learned to filter out the constant gripers and prioritize constructive feedback.

chúng tôi đã học cách loại bỏ những người than phiền không ngừng và ưu tiên các phản hồi mang tính xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay