fault-finding

[Mỹ]/[ˈfɔːltˌfaɪndɪŋ]/
[Anh]/[ˈfɔːltˌfaɪndɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thói quen hoặc phong cách luôn tìm lỗi ở người khác hoặc vật khác; hành động tìm lỗi
adj. có xu hướng tìm lỗi
v. thường xuyên tìm lỗi ở người khác hoặc vật khác

Cụm từ & Cách kết hợp

fault-finding behavior

Hành vi tìm lỗi

constant fault-finding

Tìm lỗi liên tục

fault-finding attitude

Tư tưởng tìm lỗi

avoid fault-finding

Tránh tìm lỗi

stop fault-finding

Dừng tìm lỗi

fault-finding nature

Bản chất tìm lỗi

fault-finding tendencies

Xu hướng tìm lỗi

excessive fault-finding

Tìm lỗi quá mức

without fault-finding

Không tìm lỗi

fault-finding person

Người tìm lỗi

Câu ví dụ

his constant fault-finding was draining the team's morale.

Việc chỉ trích không ngừng của anh ấy đang làm giảm tinh thần của đội nhóm.

we need to address the root causes, not engage in fault-finding.

Chúng ta cần giải quyết nguyên nhân gốc rễ, thay vì chỉ trích.

the manager discouraged fault-finding and encouraged constructive feedback.

Người quản lý không khuyến khích việc chỉ trích mà khuyến khích phản hồi xây dựng.

avoid fault-finding and focus on solutions to improve the process.

Tránh việc chỉ trích và tập trung vào các giải pháp để cải thiện quy trình.

the project failed partly due to excessive fault-finding among team members.

Dự án thất bại một phần do việc chỉ trích quá mức giữa các thành viên trong nhóm.

she was tired of the constant fault-finding and negativity surrounding the project.

Cô ấy đã chán ngán việc chỉ trích không ngừng và thái độ tiêu cực xung quanh dự án.

instead of fault-finding, let's analyze what went wrong and learn from it.

Thay vì chỉ trích, hãy phân tích những điều đã sai và học hỏi từ đó.

the investigation aimed to identify the cause, not to engage in fault-finding.

Điều tra nhằm xác định nguyên nhân, chứ không phải để chỉ trích.

he spent too much time fault-finding instead of contributing to the solution.

Anh ấy dành quá nhiều thời gian để chỉ trích thay vì đóng góp vào giải pháp.

the company culture discouraged fault-finding and promoted a collaborative environment.

Văn hóa công ty không khuyến khích việc chỉ trích và thúc đẩy môi trường hợp tác.

we need to move past the fault-finding and focus on preventing future errors.

Chúng ta cần vượt qua việc chỉ trích và tập trung vào việc ngăn ngừa các sai sót trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay