data groupings
phân nhóm dữ liệu
user groupings
phân nhóm người dùng
category groupings
phân nhóm danh mục
groupings analysis
phân tích phân nhóm
groupings criteria
tiêu chí phân nhóm
groupings method
phương pháp phân nhóm
groupings strategy
chiến lược phân nhóm
groupings structure
cấu trúc phân nhóm
groupings types
loại phân nhóm
groupings framework
khung phân nhóm
different groupings of data can reveal trends.
Các nhóm dữ liệu khác nhau có thể tiết lộ xu hướng.
the groupings of students were based on their skill levels.
Việc phân nhóm học sinh dựa trên trình độ kỹ năng của họ.
we analyzed the groupings of the survey responses.
Chúng tôi đã phân tích các nhóm phản hồi khảo sát.
groupings in the report highlighted key issues.
Các nhóm trong báo cáo làm nổi bật các vấn đề quan trọng.
the groupings of the population showed significant diversity.
Việc phân nhóm dân số cho thấy sự đa dạng đáng kể.
groupings of colors can affect mood and perception.
Các nhóm màu sắc có thể ảnh hưởng đến tâm trạng và nhận thức.
we need to adjust the groupings for better analysis.
Chúng ta cần điều chỉnh các nhóm để phân tích tốt hơn.
groupings of similar products help in marketing strategies.
Việc phân nhóm các sản phẩm tương tự giúp ích cho các chiến lược marketing.
understanding groupings in social networks can enhance communication.
Hiểu các nhóm trong mạng xã hội có thể nâng cao khả năng giao tiếp.
the groupings of tasks improved overall efficiency.
Việc phân nhóm các nhiệm vụ đã cải thiện hiệu quả tổng thể.
data groupings
phân nhóm dữ liệu
user groupings
phân nhóm người dùng
category groupings
phân nhóm danh mục
groupings analysis
phân tích phân nhóm
groupings criteria
tiêu chí phân nhóm
groupings method
phương pháp phân nhóm
groupings strategy
chiến lược phân nhóm
groupings structure
cấu trúc phân nhóm
groupings types
loại phân nhóm
groupings framework
khung phân nhóm
different groupings of data can reveal trends.
Các nhóm dữ liệu khác nhau có thể tiết lộ xu hướng.
the groupings of students were based on their skill levels.
Việc phân nhóm học sinh dựa trên trình độ kỹ năng của họ.
we analyzed the groupings of the survey responses.
Chúng tôi đã phân tích các nhóm phản hồi khảo sát.
groupings in the report highlighted key issues.
Các nhóm trong báo cáo làm nổi bật các vấn đề quan trọng.
the groupings of the population showed significant diversity.
Việc phân nhóm dân số cho thấy sự đa dạng đáng kể.
groupings of colors can affect mood and perception.
Các nhóm màu sắc có thể ảnh hưởng đến tâm trạng và nhận thức.
we need to adjust the groupings for better analysis.
Chúng ta cần điều chỉnh các nhóm để phân tích tốt hơn.
groupings of similar products help in marketing strategies.
Việc phân nhóm các sản phẩm tương tự giúp ích cho các chiến lược marketing.
understanding groupings in social networks can enhance communication.
Hiểu các nhóm trong mạng xã hội có thể nâng cao khả năng giao tiếp.
the groupings of tasks improved overall efficiency.
Việc phân nhóm các nhiệm vụ đã cải thiện hiệu quả tổng thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay