grouse hunting
mùa săn gà lôi
grouse season
mùa gà lôi
Grouse will soon be in season again.
Gà lừng sẽ sớm vào mùa trở lại.
They’re shooting grouse up on the moors.
Họ đang bắn gà lừng trên những đồi moors.
He is a member of a grouse shoot.
Anh ấy là thành viên của một đội săn gà lừng.
They kept people off their grouse moors.
Họ giữ mọi người tránh xa những đồi moors săn gà lừng của họ.
the grouse were flushed from the woods.
Những con gà lôi bị xua đuổi ra khỏi rừng.
our biggest grouse was about the noise of construction work.
Mối bực tức lớn nhất của chúng tôi là về tiếng ồn của công việc xây dựng.
the car was a grouse tomato red which everyone liked.
Chiếc xe hơi màu đỏ cà chua rất đẹp mà mọi người đều thích.
grouse hunting
mùa săn gà lôi
grouse season
mùa gà lôi
Grouse will soon be in season again.
Gà lừng sẽ sớm vào mùa trở lại.
They’re shooting grouse up on the moors.
Họ đang bắn gà lừng trên những đồi moors.
He is a member of a grouse shoot.
Anh ấy là thành viên của một đội săn gà lừng.
They kept people off their grouse moors.
Họ giữ mọi người tránh xa những đồi moors săn gà lừng của họ.
the grouse were flushed from the woods.
Những con gà lôi bị xua đuổi ra khỏi rừng.
our biggest grouse was about the noise of construction work.
Mối bực tức lớn nhất của chúng tôi là về tiếng ồn của công việc xây dựng.
the car was a grouse tomato red which everyone liked.
Chiếc xe hơi màu đỏ cà chua rất đẹp mà mọi người đều thích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay