grouse

[Mỹ]/graʊs/
[Anh]/ɡraʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài chim thuộc họ gà rừng;một loài chim thuộc họ gà rừng
v. phàn nàn.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítgrouses
quá khứ phân từgroused
số nhiềugrouses
thì quá khứgroused
hiện tại phân từgrousing

Cụm từ & Cách kết hợp

grouse hunting

mùa săn gà lôi

grouse season

mùa gà lôi

Câu ví dụ

Grouse will soon be in season again.

Gà lừng sẽ sớm vào mùa trở lại.

They’re shooting grouse up on the moors.

Họ đang bắn gà lừng trên những đồi moors.

He is a member of a grouse shoot.

Anh ấy là thành viên của một đội săn gà lừng.

They kept people off their grouse moors.

Họ giữ mọi người tránh xa những đồi moors săn gà lừng của họ.

the grouse were flushed from the woods.

Những con gà lôi bị xua đuổi ra khỏi rừng.

our biggest grouse was about the noise of construction work.

Mối bực tức lớn nhất của chúng tôi là về tiếng ồn của công việc xây dựng.

the car was a grouse tomato red which everyone liked.

Chiếc xe hơi màu đỏ cà chua rất đẹp mà mọi người đều thích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay