grovel

[Mỹ]/ˈɡrɒvl/
[Anh]/ˈɡrɑːvl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. nằm hoặc di chuyển trên mặt đất với mặt hướng xuống như một dấu hiệu của sự tôn trọng hoặc phục tùng.
Word Forms
hiện tại phân từgrovelling
thì quá khứgrovelled
ngôi thứ ba số ítgrovels
quá khứ phân từgrovelled
số nhiềugrovels

Cụm từ & Cách kết hợp

grovel for forgiveness

van nài xin lỗi

grovel for mercy

van nài xin thương xót

grovel for attention

van nài để được chú ý

Câu ví dụ

grovel at the feet of one's conqueror

quỳ lạy dưới chân người chiến thắng

everyone expected me to grovel with gratitude.

Mọi người đều mong đợi tôi phải quỳ lạy với lòng biết ơn.

Don’t grovel—stick up for yourself!

Đừng quỳ lạy—hãy bảo vệ bản thân!

He had to grovel to his boss for forgiveness.

Anh ta phải quỳ lạy trước sếp để xin lỗi.

She refused to grovel for a promotion.

Cô ấy từ chối quỳ lạy để được thăng chức.

The politician was caught groveling for votes.

Chính trị gia bị phát hiện đang quỳ lạy để xin phiếu bầu.

I won't grovel to anyone for a favor.

Tôi sẽ không quỳ lạy ai vì một sự giúp đỡ.

He groveled in front of the king to beg for mercy.

Anh ta quỳ lạy trước nhà vua để xin ân xá.

The employee had to grovel to keep his job.

Nhân viên phải quỳ lạy để giữ công việc của mình.

She refused to grovel to her demanding clients.

Cô ấy từ chối quỳ lạy trước những khách hàng khó tính của mình.

The celebrity was caught groveling to the paparazzi.

Người nổi tiếng bị phát hiện đang quỳ lạy trước những người săn ảnh.

He would rather quit than grovel for a promotion.

Anh ta thà từ bỏ còn hơn quỳ lạy để được thăng chức.

She had to grovel to her in-laws to mend their relationship.

Cô ấy phải quỳ lạy trước bố mẹ chồng để hàn gắn mối quan hệ của họ.

Ví dụ thực tế

But you made him grovel for affection.

Nhưng cô đã khiến anh phải quỳ lạy xin tình cảm.

Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 6

Though Seungri denies the allegations, he nevertheless made a grovelling public apology.

Mặc dù Seungri phủ nhận các cáo buộc, nhưng anh ấy vẫn đưa ra lời xin lỗi công khai một cách hèn hạ.

Nguồn: The Economist (Summary)

That's why you're going to grovel at her feet and beg forgiveness.

Đó là lý do tại sao bạn sẽ phải quỳ lụy dưới chân cô ấy và xin lỗi.

Nguồn: Desperate Housewives Season 1

Well, I'm still not sure. You know what might help? If you groveled.

Ừm, tôi vẫn chưa chắc. Bạn biết điều gì có thể giúp ích không? Nếu bạn quỳ lạy.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

It was time for her to grovel.

Đã đến lúc cô ấy phải quỳ lạy.

Nguồn: Minecraft: The Dragon

Save it for Joffrey. He loves a good grovel.

Cứ giữ lại cho Joffrey đi. Cậu ta thích một màn quỳ lạy.

Nguồn: Game of Thrones Season 2

No grovelling jealousy was in her heart.

Không có sự ghen tị hèn hạ nào trong trái tim cô ấy.

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 1)

I mean, Penny, you've always known how this man has felt about you, but you made him grovel for affection.

Ý tôi là, Penny, cô luôn biết người đàn ông này cảm thấy như thế nào về cô, nhưng cô đã khiến anh ấy phải quỳ lạy xin tình cảm.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

Do you see those grovelling and wandering eyes?

Bạn có thấy những đôi mắt hèn hạ và lang thang đó không?

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

Moreover, as she grovelled, she moved imperceptibly nearer to her objective.

Hơn nữa, khi cô ấy quỳ lạy, cô ấy lặng lẽ tiến gần hơn đến mục tiêu của mình.

Nguồn: Hidden danger

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay