grovels

[Mỹ]/ˈɡrɒvəlz/
[Anh]/ˈɡrɑːvəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hành động một cách hèn mọn; nằm hoặc bò với mặt hướng xuống đất

Cụm từ & Cách kết hợp

he grovels

anh ta van xin

she grovels

cô ta van xin

grovels for forgiveness

van xin xin lỗi

grovels at feet

van xin dưới chân

grovels in shame

van xin trong sự xấu hổ

grovels to authority

van xin với quyền lực

grovels for attention

van xin để được chú ý

grovels for help

van xin xin giúp đỡ

grovels in defeat

van xin trong thất bại

grovels before others

van xin trước người khác

Câu ví dụ

he grovels at her feet, begging for forgiveness.

anh ta quỳ lụy dưới chân cô ấy, van xin sự tha thứ.

the employee grovels to his boss for a promotion.

nhân viên làm việc dưới quyền để van nài với sếp về một sự thăng chức.

she grovels whenever he criticizes her work.

cô ấy van xin mỗi khi anh ấy chỉ trích công việc của cô ấy.

he grovels before the judge, hoping for leniency.

anh ta quỳ lạy trước tòa án, hy vọng được giảm nhẹ.

the dog grovels to its owner for a treat.

con chó van nài chủ của nó để xin một phần thưởng.

she grovels in front of her wealthy relatives for help.

cô ấy van xin trước mặt những người thân giàu có của cô ấy để xin giúp đỡ.

he always grovels when he wants something from her.

anh ta luôn van xin mỗi khi anh ta muốn điều gì đó từ cô ấy.

the politician grovels to the voters for their support.

nhà chính trị luôn van nài với những người bỏ phiếu để giành được sự ủng hộ của họ.

she grovels to her friends after a big mistake.

cô ấy van xin bạn bè của mình sau một sai lầm lớn.

he grovels to his parents for forgiveness after lying.

anh ta van xin bố mẹ mình xin lỗi sau khi nói dối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay