he grovels
anh ta van xin
she grovels
cô ta van xin
grovels for forgiveness
van xin xin lỗi
grovels at feet
van xin dưới chân
grovels in shame
van xin trong sự xấu hổ
grovels to authority
van xin với quyền lực
grovels for attention
van xin để được chú ý
grovels for help
van xin xin giúp đỡ
grovels in defeat
van xin trong thất bại
grovels before others
van xin trước người khác
he grovels at her feet, begging for forgiveness.
anh ta quỳ lụy dưới chân cô ấy, van xin sự tha thứ.
the employee grovels to his boss for a promotion.
nhân viên làm việc dưới quyền để van nài với sếp về một sự thăng chức.
she grovels whenever he criticizes her work.
cô ấy van xin mỗi khi anh ấy chỉ trích công việc của cô ấy.
he grovels before the judge, hoping for leniency.
anh ta quỳ lạy trước tòa án, hy vọng được giảm nhẹ.
the dog grovels to its owner for a treat.
con chó van nài chủ của nó để xin một phần thưởng.
she grovels in front of her wealthy relatives for help.
cô ấy van xin trước mặt những người thân giàu có của cô ấy để xin giúp đỡ.
he always grovels when he wants something from her.
anh ta luôn van xin mỗi khi anh ta muốn điều gì đó từ cô ấy.
the politician grovels to the voters for their support.
nhà chính trị luôn van nài với những người bỏ phiếu để giành được sự ủng hộ của họ.
she grovels to her friends after a big mistake.
cô ấy van xin bạn bè của mình sau một sai lầm lớn.
he grovels to his parents for forgiveness after lying.
anh ta van xin bố mẹ mình xin lỗi sau khi nói dối.
he grovels
anh ta van xin
she grovels
cô ta van xin
grovels for forgiveness
van xin xin lỗi
grovels at feet
van xin dưới chân
grovels in shame
van xin trong sự xấu hổ
grovels to authority
van xin với quyền lực
grovels for attention
van xin để được chú ý
grovels for help
van xin xin giúp đỡ
grovels in defeat
van xin trong thất bại
grovels before others
van xin trước người khác
he grovels at her feet, begging for forgiveness.
anh ta quỳ lụy dưới chân cô ấy, van xin sự tha thứ.
the employee grovels to his boss for a promotion.
nhân viên làm việc dưới quyền để van nài với sếp về một sự thăng chức.
she grovels whenever he criticizes her work.
cô ấy van xin mỗi khi anh ấy chỉ trích công việc của cô ấy.
he grovels before the judge, hoping for leniency.
anh ta quỳ lạy trước tòa án, hy vọng được giảm nhẹ.
the dog grovels to its owner for a treat.
con chó van nài chủ của nó để xin một phần thưởng.
she grovels in front of her wealthy relatives for help.
cô ấy van xin trước mặt những người thân giàu có của cô ấy để xin giúp đỡ.
he always grovels when he wants something from her.
anh ta luôn van xin mỗi khi anh ta muốn điều gì đó từ cô ấy.
the politician grovels to the voters for their support.
nhà chính trị luôn van nài với những người bỏ phiếu để giành được sự ủng hộ của họ.
she grovels to her friends after a big mistake.
cô ấy van xin bạn bè của mình sau một sai lầm lớn.
he grovels to his parents for forgiveness after lying.
anh ta van xin bố mẹ mình xin lỗi sau khi nói dối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay