gunslingers

[Mỹ]/[ˈɡʌnˌslɪŋər]/
[Anh]/[ˈɡʌnˌslɪŋər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người thành thạo trong việc sử dụng súng đạn, đặc biệt là ở miền Tây nước Mỹ; Một người sử dụng súng đạn một cách khéo léo và sành sangs, thường trong cách trình diễn hoặc phô trương; Một người thành thạo trong việc sử dụng súng trong môn thể thao bắn súng cạnh tranh.

Cụm từ & Cách kết hợp

wild west gunslingers

Vietnamese_translation

fast gunslingers

Vietnamese_translation

becoming gunslingers

Vietnamese_translation

famous gunslingers

Vietnamese_translation

old gunslingers

Vietnamese_translation

gunslingers duel

Vietnamese_translation

lone gunslinger

Vietnamese_translation

like gunslingers

Vietnamese_translation

gunslingers' town

Vietnamese_translation

young gunslingers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the old western film featured legendary gunslingers battling for survival.

Phim western cổ điển này kể về những tay súng huyền thoại đấu tranh để sinh tồn.

he romanticized the era of the gunslingers in his historical novel.

Anh ấy lý tưởng hóa thời đại của những tay súng trong tiểu thuyết lịch sử của mình.

the gunslingers faced off in a tense standoff at high noon.

Các tay súng đối đầu nhau trong một cuộc đối đầu căng thẳng vào giờ ngọ.

a young gunslinger sought to make a name for himself in the west.

Một tay súng trẻ tuổi muốn tạo dựng danh tiếng cho bản thân ở phương Tây.

the town was terrorized by a ruthless band of gunslingers.

Thị trấn bị khủng bố bởi một nhóm tay súng độc ác.

he studied the techniques of famous gunslingers to improve his skills.

Anh ấy nghiên cứu các kỹ thuật của những tay súng nổi tiếng để cải thiện kỹ năng của mình.

the gunslingers exchanged threats and insults before the duel began.

Các tay súng trao đổi những lời đe dọa và chửi bới trước khi trận đấu bắt đầu.

the sheriff hired gunslingers to maintain order in the chaotic town.

Thị trưởng thuê các tay súng để duy trì trật tự trong thị trấn hỗn loạn.

many gunslingers met a violent end in the wild west.

Nhiều tay súng đã kết thúc cuộc đời mình một cách bạo lực ở miền Tây hoang dã.

the quick draw of the gunslingers was a sight to behold.

Chiêu thức rút súng nhanh của các tay súng là một cảnh đáng để ngắm nhìn.

he wrote a ballad about the legendary gunslingers of the frontier.

Anh ấy viết một bản nhạc về những tay súng huyền thoại của vùng biên giới.

the gunslingers’ reputation preceded them throughout the territory.

Danh tiếng của các tay súng đi trước họ khắp toàn bộ vùng lãnh thổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay