gurgle

[Mỹ]/'gɜːg(ə)l/
[Anh]/'ɡɝɡl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh của nước sôi hoặc chảy
vi. phát ra âm thanh của nước sôi hoặc chảy
vt. diễn đạt bằng âm thanh của nước sôi hoặc chảy
Word Forms
số nhiềugurgles
quá khứ phân từgurgled
thì quá khứgurgled
ngôi thứ ba số ítgurgles
hiện tại phân từgurgling

Câu ví dụ

Catherine gave a gurgle of laughter.

Catherine đã khúc khích cười.

The baby gurgled with pleasure.

Em bé cười khúc khích vì thích thú.

The baby gurgled happily.

Em bé cười vui vẻ.

chemicals gurgle down a drain straight into the sewers.

Hóa chất trào xuống cống và trực tiếp vào hệ thống cống rãnh.

He gave a low gurgle of laughter.

Anh ấy khúc khích cười khẽ.

The water emptied with a gurgle.

Nước chảy ra với tiếng ùng ục.

he gurgled and cooed in her arms.

Cậu bé bập bẹ và kêu vo vo trong vòng tay cô.

Ví dụ thực tế

How resilient will the banks prove if France gurgles down the tubes?

Những ngân hàng sẽ chứng tỏ được sự kiên cường như thế nào nếu Pháp sụp đổ?

Nguồn: The Economist - Comprehensive

A terrible rasping, gurgling noise issued from Snape's throat.

Một tiếng rít khàn, gurgling kinh khủng phát ra từ cổ họng của Snape.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Our intestinal tract is one great fermentation tube and it's constantly gurgling and grinding and converting things.

Đường ruột của chúng ta là một ống lên men vĩ đại và nó liên tục gurgling, nghiền nát và chuyển đổi mọi thứ.

Nguồn: Discovery documentary "Understanding Bacteria"

Torrents of hot water were splashing into or gurgling out of a hundred baths.

Những dòng nước nóng phun vào hoặc gurgling ra khỏi một trăm bồn tắm.

Nguồn: Brave New World

Harry lay face down on the cold stone floor, listening to Myrtle gurgling morosely in the end toilet.

Harry nằm úp mặt trên sàn đá lạnh, lắng nghe Myrtle gurgling buồn bã trong nhà vệ sinh cuối cùng.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

" Do you have a name" ? Brienne asked. Her stomach gurgled. She was afraid that she might retch.

"Bạn có tên gì không?" Brienne hỏi. Dạ dày của cô ấy gurgled. Cô ấy sợ rằng mình có thể nôn mửa.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

A gurgling song was coming out of it, a song whose words he couldn't distinguish through the water.

Một bài hát gurgling đang phát ra từ đó, một bài hát mà anh ta không thể phân biệt được lời qua nước.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

It purred at her, then chirped, then gurgled.

Nó rù rì với cô ấy, sau đó líp chiếp, sau đó gurgling.

Nguồn: Minecraft: The Dragon

Becky was violently scrubbing a kettle, and was actually gurgling a little song in her throat.

Becky đang cọ rửa một chiếc ấm đun nước một cách điên cuồng, và thực sự đang gurgling một bài hát nhỏ trong cổ họng.

Nguồn: The Little Princess (Original Version)

It should be this level of gurgling, bubbling boilingness.

Nó phải ở mức gurgling, sủi bọt, sôi này.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay