splash

[Mỹ]/splæʃ/
[Anh]/splæʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh của chất lỏng bị văng; một lượng nhỏ chất lỏng đã bị văng
vt. làm cho (chất lỏng) bị văng
vi. (của chất lỏng) bị văng hoặc đổ ra
Word Forms
hiện tại phân từsplashing
số nhiềusplashes
thì quá khứsplashed
ngôi thứ ba số ítsplashes
quá khứ phân từsplashed

Cụm từ & Cách kết hợp

make a splash

tạo ấn tượng mạnh

splash of water

văng nước

splash of color

vệt màu

splash screen

mÆn chÄt chẳp

splash zone

vưộc tặn

splash into

văng vào

splash down

văng xuống

Câu ví dụ

a splash of gravy.

một ít nước sốt thịt.

a splash of lemonade.

một ít nước chanh.

a splash of light.

một tia sáng.

splash a page with ink

Rải một trang bằng mực.

a splash of liqueur on the cake.

một chút rượu mùi trên bánh.

we heard a splash and a squeal.

chúng tôi nghe thấy một tiếng nước bắn tung tóe và một tiếng thét.

splash one's money about

ném tiền vào việc mua sắm.

splash across the brook

tạt nước qua con suối.

let's go mad and splash out.

Hãy điên cuồng và vung tiền đi.

splashing through deep puddles.

bơi lội qua những vũng nước sâu.

a field splashed with purple clover.

một cánh đồng rải rác với cỏ ba lá màu tím.

she splashed out on a Mercedes.

cô ấy đã vung tiền mua một chiếc Mercedes.

splash water over the floor

bơi nước trên sàn.

splashed their hands in the water.

họ làm ướt tay trong nước.

We splashed through the waves.

Chúng tôi bơi qua những con sóng.

The children splashed in the pool.

Trẻ em bơi trong hồ bơi.

went for a splash in the lake; heard the splash of the fish being thrown back.

đi bơi trong hồ; nghe thấy tiếng nước bắn tung tóe khi cá bị ném lại.

a floral pattern that was splashed with pink; moonlight splashing the deserted courtyard.

một họa tiết hoa được vẩy với màu hồng; ánh trăng tràn vào sân hiu hắt.

the first drops of rain splashed on the ground.

những giọt mưa đầu tiên bắn tung tóe xuống đất.

add a red scarf to give a splash of colour.

thêm một chiếc khăn quàng đỏ để tạo thêm một chút màu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay