habits

[Mỹ]/[ˈhæbɪts]/
[Anh]/[ˈhæbɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Xu hướng hoặc thói quen đã định hình hoặc trở thành thường xuyên; Những hành động mà người ta thường làm, đặc biệt là những hành động gây hại hoặc khó từ bỏ; Một thói quen hoặc hành vi thường xuyên.
pl. v. Trở nên thành thói quen; hình thành một thói quen.

Cụm từ & Cách kết hợp

bad habits

thói quen xấu

good habits

thói quen tốt

breaking habits

phá vỡ thói quen

forming habits

tạo thói quen

daily habits

thói quen hàng ngày

old habits

thói quen cũ

healthy habits

thói quen lành mạnh

learned habits

thói quen đã học

unconscious habits

thói quen vô thức

changing habits

thay đổi thói quen

Câu ví dụ

we need to break bad habits and form new, positive ones.

Chúng ta cần phá bỏ những thói quen xấu và hình thành những thói quen mới, tích cực.

good habits lead to success in both personal and professional life.

Những thói quen tốt dẫn đến thành công trong cả cuộc sống cá nhân và nghề nghiệp.

developing healthy habits is crucial for overall well-being.

Phát triển những thói quen lành mạnh là điều quan trọng cho sức khỏe tổng thể.

he's trying to establish new habits to improve his productivity.

Anh ấy đang cố gắng hình thành những thói quen mới để cải thiện năng suất của mình.

it takes time and effort to change ingrained habits.

Cần có thời gian và nỗ lực để thay đổi những thói quen đã ăn sâu vào tiềm thức.

she has a habit of checking her phone every few minutes.

Cô ấy có thói quen kiểm tra điện thoại cứ vài phút một lần.

their daily habits significantly impact their health and fitness.

Những thói quen hàng ngày của họ ảnh hưởng đáng kể đến sức khỏe và thể lực của họ.

we should encourage children to develop good study habits.

Chúng ta nên khuyến khích trẻ em phát triển thói quen học tập tốt.

he's struggling to shake off the habit of biting his nails.

Anh ấy đang phải vật lộn để từ bỏ thói quen cắn móng tay.

understanding your habits is the first step to changing them.

Hiểu rõ về thói quen của bạn là bước đầu tiên để thay đổi chúng.

the company promotes positive habits among its employees.

Công ty khuyến khích những thói quen tích cực trong số nhân viên của mình.

she's documenting her habits to identify areas for improvement.

Cô ấy đang ghi lại thói quen của mình để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay