habitational areas
khu vực sinh sống
habitational patterns
mẫu hình sinh sống
habitational development
phát triển khu dân cư
habitational zoning
phân khu dân cư
habitational space
không gian sinh sống
habitational quality
chất lượng sinh sống
habitational needs
nhu cầu sinh sống
habitational environment
môi trường sinh sống
habitational segregation
phân biệt khu dân cư
habitational history
lịch sử khu dân cư
the habitational adjective describes a place where people live.
Tính từ chỉ địa điểm mô tả nơi người dân sinh sống.
the coastal habitational areas are prone to flooding.
Các khu vực dân cư ven biển dễ bị ngập lụt.
rural habitational patterns have shifted significantly.
Các mô hình dân cư nông thôn đã thay đổi đáng kể.
the habitational architecture reflected the local climate.
Kiến trúc dân cư phản ánh khí hậu địa phương.
we studied the habitational preferences of the elderly.
Chúng tôi nghiên cứu sở thích về nơi ở của người cao tuổi.
the habitational density varied across the city.
Mật độ dân cư khác nhau trên khắp thành phố.
the habitational quality significantly impacts well-being.
Chất lượng nơi ở ảnh hưởng đáng kể đến sức khỏe.
the habitational segregation created social divisions.
Sự phân biệt dân cư đã tạo ra sự chia rẽ xã hội.
sustainable habitational development is a key goal.
Phát triển dân cư bền vững là một mục tiêu quan trọng.
the habitational landscape has been altered by urbanization.
Cảnh quan dân cư đã bị thay đổi bởi quá trình đô thị hóa.
we analyzed the habitational satisfaction of residents.
Chúng tôi đã phân tích sự hài lòng về nơi ở của cư dân.
the habitational costs are rising in many cities.
Chi phí sinh hoạt đang tăng ở nhiều thành phố.
habitational areas
khu vực sinh sống
habitational patterns
mẫu hình sinh sống
habitational development
phát triển khu dân cư
habitational zoning
phân khu dân cư
habitational space
không gian sinh sống
habitational quality
chất lượng sinh sống
habitational needs
nhu cầu sinh sống
habitational environment
môi trường sinh sống
habitational segregation
phân biệt khu dân cư
habitational history
lịch sử khu dân cư
the habitational adjective describes a place where people live.
Tính từ chỉ địa điểm mô tả nơi người dân sinh sống.
the coastal habitational areas are prone to flooding.
Các khu vực dân cư ven biển dễ bị ngập lụt.
rural habitational patterns have shifted significantly.
Các mô hình dân cư nông thôn đã thay đổi đáng kể.
the habitational architecture reflected the local climate.
Kiến trúc dân cư phản ánh khí hậu địa phương.
we studied the habitational preferences of the elderly.
Chúng tôi nghiên cứu sở thích về nơi ở của người cao tuổi.
the habitational density varied across the city.
Mật độ dân cư khác nhau trên khắp thành phố.
the habitational quality significantly impacts well-being.
Chất lượng nơi ở ảnh hưởng đáng kể đến sức khỏe.
the habitational segregation created social divisions.
Sự phân biệt dân cư đã tạo ra sự chia rẽ xã hội.
sustainable habitational development is a key goal.
Phát triển dân cư bền vững là một mục tiêu quan trọng.
the habitational landscape has been altered by urbanization.
Cảnh quan dân cư đã bị thay đổi bởi quá trình đô thị hóa.
we analyzed the habitational satisfaction of residents.
Chúng tôi đã phân tích sự hài lòng về nơi ở của cư dân.
the habitational costs are rising in many cities.
Chi phí sinh hoạt đang tăng ở nhiều thành phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay