habitational

[Mỹ]/[hæbɪˈteɪʃənəl]/
[Anh]/[hæbɪˈteɪʃənəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng của nơi ở hoặc các nơi ở; Liên quan đến hoặc đặc trưng của một nơi mà người dân sống.
n. Một nơi mà người dân sống; một nơi ở.

Cụm từ & Cách kết hợp

habitational areas

khu vực sinh sống

habitational patterns

mẫu hình sinh sống

habitational development

phát triển khu dân cư

habitational zoning

phân khu dân cư

habitational space

không gian sinh sống

habitational quality

chất lượng sinh sống

habitational needs

nhu cầu sinh sống

habitational environment

môi trường sinh sống

habitational segregation

phân biệt khu dân cư

habitational history

lịch sử khu dân cư

Câu ví dụ

the habitational adjective describes a place where people live.

Tính từ chỉ địa điểm mô tả nơi người dân sinh sống.

the coastal habitational areas are prone to flooding.

Các khu vực dân cư ven biển dễ bị ngập lụt.

rural habitational patterns have shifted significantly.

Các mô hình dân cư nông thôn đã thay đổi đáng kể.

the habitational architecture reflected the local climate.

Kiến trúc dân cư phản ánh khí hậu địa phương.

we studied the habitational preferences of the elderly.

Chúng tôi nghiên cứu sở thích về nơi ở của người cao tuổi.

the habitational density varied across the city.

Mật độ dân cư khác nhau trên khắp thành phố.

the habitational quality significantly impacts well-being.

Chất lượng nơi ở ảnh hưởng đáng kể đến sức khỏe.

the habitational segregation created social divisions.

Sự phân biệt dân cư đã tạo ra sự chia rẽ xã hội.

sustainable habitational development is a key goal.

Phát triển dân cư bền vững là một mục tiêu quan trọng.

the habitational landscape has been altered by urbanization.

Cảnh quan dân cư đã bị thay đổi bởi quá trình đô thị hóa.

we analyzed the habitational satisfaction of residents.

Chúng tôi đã phân tích sự hài lòng về nơi ở của cư dân.

the habitational costs are rising in many cities.

Chi phí sinh hoạt đang tăng ở nhiều thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay