populated

Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có người ở; có cư dân.
Word Forms
quá khứ phân từpopulated

Cụm từ & Cách kết hợp

densely populated

dân cư dày đặc

sparsely populated

thưa thớt dân cư

heavily populated

dân số đông đúc

lightly populated

ít dân cư

densely populated area

khu vực đông dân cư

Câu ví dụ

a sparsely populated region

một khu vực dân cư thưa thớt

a densely populated area.

một khu vực đông dân cư.

a thickly populated city

một thành phố đông dân

the island is populated by scarcely 40,000 people.

hòn đảo chỉ có khoảng 40.000 dân cư.

a cosy rural town populated with friendly folk.

một thị trấn nông thôn ấm cúng, đông đúc với những người dân thân thiện.

the film is an epic fantasy populated by grotesque weirdos.

bộ phim là một phim giả tưởng sử thi tràn ngập những kẻ lập dị quái đản.

The new land was quickly populated by the new settlers.

Đất mới nhanh chóng được dân cư mới định cư.

The density of population is low, meagerly-populated, live and disperse ;

Mật độ dân số thấp, thưa dân, sinh sống và phân tán;

Colonists from Europe populated many parts of the Americas.

Người định cư từ châu Âu đã định cư ở nhiều nơi của châu Mỹ.

It is mostly rural and sparsely populated, with more in common with Midwestern districts than those downstate.

Nó chủ yếu là nông thôn và dân cư thưa thớt, có nhiều điểm chung với các quận ở Trung Tây hơn là các quận ở vùng ngoại ô.

that it has been populated from prehistoric times is evidenced by the remains of Neolithic buildings.

việc nó đã được định cư từ thời tiền sử được chứng minh bằng những tàn tích của các công trình kiến trúc thời Neolit.

Abstract: Qinghai is a multi-ethnic-populated areas with the typical plateau continental climate such as drying, less rain, windiness, cold, long sunshine hours and so on.

Tóm tắt: Thanh Hải là các khu vực đa dân tộc với khí hậu đại dương cao nguyên điển hình như khô hạn, ít mưa, nhiều gió, lạnh, nhiều giờ nắng và như vậy.

Ví dụ thực tế

Britain is a cluster of islands populated by immigration.

Vương quốc Anh là một cụm đảo có dân cư nhập cư.

Nguồn: Time

Before British rule this region was largely populated by agro pastoralists.

Trước khi có sự cai trị của Anh, khu vực này chủ yếu có dân cư là dân du mục nông nghiệp.

Nguồn: Vox opinion

The pool below is already starting to be populated by strange creatures.

Khu vực ao bên dưới bắt đầu có những sinh vật kỳ lạ sinh sống.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

The middle part of the country, which is hot and dry is sparsely populated.

Phần trung tâm của đất nước, nơi có khí hậu nóng và khô, có dân số thưa thớt.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

They built all this infrastructure in tunnels and in hospital around areas populated.

Họ đã xây dựng tất cả cơ sở hạ tầng này trong đường hầm và trong bệnh viện xung quanh các khu vực có dân cư.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

It was lightly populated before that.

Trước đó, nơi đó có dân số thưa thớt.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

Wow! A whole world populated by intelligent dogs.

Wow! Một thế giới hoàn toàn có dân cư là những chú chó thông minh.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

The community was populated some 7,000 years ago.

Cộng đồng này đã có dân cư cách đây khoảng 7.000 năm.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American November 2020 Collection

China is the world's most populated country.

Trung Quốc là quốc gia đông dân nhất thế giới.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Advocates argue it insures less populated states aren't completely ignored.

Các nhà ủng hộ cho rằng điều này đảm bảo các tiểu bang ít dân hơn không bị bỏ qua hoàn toàn.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay