habituality

[Mỹ]/həˌbɪtʃuˈæləti/
[Anh]/həˌbɪtʃuˈæləti/

Dịch

n. sự định lượng sự kiện; thói quen

Cụm từ & Cách kết hợp

breaking habituality

phá bỏ tính chất quen thuộc

habituality patterns

các mô hình tính chất quen thuộc

deep habituality

tính chất quen thuộc sâu sắc

habituality's grip

lãnh vực của tính chất quen thuộc

overcoming habituality

vượt qua tính chất quen thuộc

habituality in psychology

tính chất quen thuộc trong tâm lý học

studying habituality

nghiên cứu về tính chất quen thuộc

habituality and change

tính chất quen thuộc và sự thay đổi

habituality's nature

bản chất của tính chất quen thuộc

rigid habituality

tính chất quen thuộc cứng nhắc

Câu ví dụ

his habituality of exercise had become so ingrained that skipping a workout felt wrong.

Tính thường xuyên tập thể dục của anh ấy đã trở nên ăn sâu vào bản chất đến mức bỏ lỡ một buổi tập luyện khiến anh ấy cảm thấy sai.

the habituality of her morning coffee ritual brought her comfort and stability.

Tính thường xuyên của nghi thức uống cà phê buổi sáng của cô ấy mang lại cho cô ấy sự thoải mái và ổn định.

breaking the habituality of negative self-talk required conscious effort and practice.

Vượt qua tính thường xuyên của những lời tự nói tiêu cực đòi hỏi nỗ lực và thực hành có ý thức.

the habituality of our weekly team meetings provided essential structure to our work.

Tính thường xuyên của các cuộc họp nhóm hàng tuần của chúng tôi cung cấp cấu trúc cần thiết cho công việc của chúng tôi.

she noticed the habituality with which he organized his desk every evening.

Cô ấy nhận thấy tính thường xuyên mà anh ấy sắp xếp bàn làm việc của mình mỗi tối.

the habituality of gratitude practices transformed her overall outlook on life.

Tính thường xuyên của việc thực hành lòng biết ơn đã thay đổi toàn diện quan điểm của cô ấy về cuộc sống.

understanding the habituality of human behavior helps in creating effective habit-forming products.

Hiểu được tính thường xuyên của hành vi con người giúp tạo ra các sản phẩm hình thành thói quen hiệu quả.

the habituality of taking short breaks significantly improved his concentration levels.

Tính thường xuyên của việc nghỉ giải lao ngắn đã cải thiện đáng kể mức độ tập trung của anh ấy.

he observed the habituality of her nervous gestures during important presentations.

Anh ấy quan sát thấy tính thường xuyên của những cử chỉ bồn chồn của cô ấy trong các buổi thuyết trình quan trọng.

the habituality of reading before bed had become a cherished nightly ritual for them.

Tính thường xuyên của việc đọc sách trước khi đi ngủ đã trở thành một nghi thức buổi tối được yêu thích của họ.

changing the habituality of procrastination requires setting clear and achievable goals.

Thay đổi tính thường xuyên của việc trì hoãn đòi hỏi phải đặt ra các mục tiêu rõ ràng và có thể đạt được.

the habituality of double-checking locks gave her peace of mind every morning.

Tính thường xuyên của việc kiểm tra kỹ lưỡng các ổ khóa mang lại cho cô ấy sự bình tĩnh mỗi buổi sáng.

he studied the habituality of language acquisition in young children.

Anh ấy nghiên cứu về tính thường xuyên của việc học ngôn ngữ ở trẻ nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay